Burner là gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt
*
*
*

burner
*

burner /"bə:nə/ danh từ tín đồ đốt, bạn nung ((thường) vào tự ghép)a briông chồng burner: người nung gạch đènan oil burner: đèn dầublowpipe burner: đèn xì mỏ đèn
bộ xóaphòng đốtblast burner: phòng đốt nổexternal-set oil burner: buồng đốt trộn nguyên nhiên liệu ngoàiinduced-draft burner: phòng đốt hút gióinduced-draft burner: buồng đốt quạt gióinduced-draught burner: buồng đốt hút gióinduced-draught burner: phòng đốt quạt gióoil burner: phòng đốt dầuover burner air: bầu không khí qua buồng đốtventuri type gas burner: phòng đốt khí phong cách venturiphòng lửađèn khíacetylene burner: đèn khí axetylenbat"s wing burner: đèn khí cánh dơiburner head: miệng đốt đèn khíburner head: dầu đốt đèn khíburner mouth: mồm đốt đèn khífish tail burner: đèn khí đuôi cálet burner: đèn khí phunneat gas burner: đèn khí nguim chấtring type gas burner: đèn khí dạng hình vòngđèn xìBunsen burner: đèn xì Bunsenburner flame cone: lưới (lửa) của đèn xìvaporizing burner: đèn xì có tác dụng hóa hơilòMeker burner: lò đốt Mekeraspirating burner: lò đốtburner block: gạch ốp nung lòburner block: gạch ốp đốt lòburner liner: lớp lát lò đốtburner throat: cổ lòburner wall tube: ống thành lòburner wall tube: ống vách lòduplex burner: lò képinternal burner: lò đốt tronglime burner: lò nung vôilow-pressure burner: lò đốt áp suất thấplow-pressure gas burner: lò đốt ga áp suất thấpmain burner: lò đốt chínhoil burner: lò đốt dầuoil burner: lò đốt bởi dầupiccolo burner: lò đốt picolopipe burner: lò ốngpressure jet oil burner: lò đốt tia dầu gồm áppulverized coal burner: lò đốt than cámpyrite burner: lò piritrefuse burner: lò đốt rácrevolving burner: lò quaysleeve type vaporizing burner: lò khí hóa phong cách tay áostart-up burner: lò đốt khởi độngsteam jet burner: lò đốt phun hơisulfur burner: lò đốt lưu giữ huỳnhtangential burner: lò tiếp xúctarget impact burner: lò đốt hình trạng mặt tiếp xúctile burner: lò nung gạch men láttile burner: lò nung ngóitreble jet burner: lò sưởi cha cửatunnel burner: lò hầmvelothành phố burner: lò đốt nhanhvortex burner: lò đốt xoáylò đốtGiải ham mê EN: A furnace in which sulfur or sulfide ore is burned to produce sulfur dioxide và other gases.Giải ưng ý VN: Một lò cao trong các số đó quặng sulfur hay sulfide đựoc nung nhằm tao ra sulfur dioxide tốt khí khác.Meker burner: lò đốt Mekerburner liner: lớp lát lò đốtinternal burner: lò đốt tronglow-pressure burner: lò đốt áp suất thấplow-pressure gas burner: lò đốt ga áp suất thấpmain burner: lò đốt chínhoil burner: lò đốt dầuoil burner: lò đốt bởi dầupiccolo burner: lò đốt picolopressure jet oil burner: lò đốt tia dầu gồm áppulverized coal burner: lò đốt than cámrefuse burner: lò đốt rácstart-up burner: lò đốt khởi độngsteam jet burner: lò đốt xịt hơisulfur burner: lò đốt lưu huỳnhtarget impact burner: lò đốt đẳng cấp mặt tiếp xúcvelođô thị burner: lò đốt nhanhvortex burner: lò đốt xoáymỏ đèn xìmỏ đốtBunsen burner: mỏ đốt Bunsenacetylene burner: mỏ đốt sử dụng khí axetilenburner block: mỏ đốt (thủy tinh, kính)burner flame: ngọn gàng lửa mỏ đốtburner management system: hệ thống điều khiển và tinh chỉnh mỏ đốtburner tooth: vấu mỏ đốtflat burner: mỏ đốt dẹtflat-flame burner: mỏ đốt ngọn lửa phẳngforced air burner: mỏ đốt không gian néngas atomizing oil burner: mỏ đốt dầu xịt khígas burner: mỏ đốt sử dụng khígas mechanical atomizing burner: mỏ đốt dầu phun khí cơ họcgas range burner: mỏ đốt phòng bếp ganeat gas burner: mỏ đốt khí từ nhiênoil burner: lò, mỏ đốt dầu nặngoil burner: mỏ đốt mazutoil burner: mỏ đốt dầu nặngoutlet port burner: mỏ đốt (có) nhánhpilot burner: mỏ đốt mồipilot burner: mỏ đốt khí khởi độngpilot flame burner: mỏ đốt lửa mồipower burner: mỏ đốt năng lượngring burner: mỏ đốt hình vòngsingle-torch burner: mỏ đốt một ngọnvaporizing burner: mỏ đốt cất cánh hơimỏ hànacetylene burner: mỏ hàn axetylenblowpipe burner: mỏ hàn thổiburner mixer: bộ trộn của mỏ hànburner nozzle: mỏ hàn hơidiffusion burner: mỏ hàn khuếch tánflameless burner: mỏ hàn ko ngọn gàng lửaflat-flame burner: mỏ hàn ngọn gàng lửa phẳnggas burner: mỏ hàn xìgas burner: mỏ hàn hơigas-and-black-oil burner: mỏ hàn khá mazutgun burner: mỏ hàn dạng hình súngignition burner: mỏ hàn cháyinjector burner: mỏ hàn phunjet sulfur burner: mỏ hàn xì tia lưu huỳnhjet sulphur burner: mỏ hàn xì tia lưu lại huỳnhneat flame burner: mỏ hàn gồm ngọn gàng lửaoxy-acetylene burner: mỏ hàn ôxi-axetilenring type gas burner: mỏ hàn xì phong cách vòngmỏ hàn hơigas-and-black-oil burner: mỏ hàn hơi mazutLĩnh vực: năng lượng điện lạnhbộ đốtnozzle-phối gas burner: cỗ đốt tất cả vòi trộn khípreset gas burner: nhiều loại bộ đốt trộn nguyên nhiên liệu trướcprom burner: cỗ đốt promLĩnh vực: toán thù & tinthành phần cháyLĩnh vực: điệnđèn đốtswirling flow burner: đèn xông khí láo hợpvòi vĩnh đốtfuel burner: vòi vĩnh đốt nhiên liệuLĩnh vực: xây dựngmỏ đốt BunsenLĩnh vực: cơ khí & công trìnhmỏ xìBunsen burnerđèn BunsenFletcher radial burnermỏ đèn tròn FletcherSmithell"s burnerđèn Smithellair-atomizing oil burnerđèn dầu khí nénall gas burnerđèn khíblast burnerđèn khôblast burnerđèn xìblow pipe burnerđèn xìburner (lamp)đèn xìburner mouthdầu đốt thường khísự đốtsự khétsự khôsự thiêuburner gasđèn khí o lò; đèn khí; mỏ hàn § acetylene burner : đèn khí axêtylen, mỏ hàn axêtylen § all gas burner : đèn khí § bat’s wing burner : đèn khí cánh dơi § blast burner : đèn xì § Busen burner : đèn Busen § conversion burner : đèn trao đổi khí § diffusion flame burner : đèn khí tất cả ngọn lửa khuếch tán § excess gas burner : đèn xì § fish tail burner : đèn khí đuôi cá § forced air burner : vòi đốt bầu không khí nén § gas burner : mỏ hàn xì § gas atomizing oil burner : vòi đốt dầu xịt khí § gas mechanical atomi zing burner : vòi vĩnh đốt dầu phun khí cơ học § gun burner : mỏ hàn kiểu súng § jet burner : đèn khí xịt § long flame burner : đèn ngọn lửa dài § mantle burner : đèn măng sông § Meker burner : đèn Maker § naked burner : đèn trần § neat flame burner : mỏ hàn gồm ngọn lửa § neat gas burner : đèn khí nguim chất, mỏ khí đốt tự nhiên § nozzle mixing burner : mỏ đốt gồm vòi vĩnh xịt hỗn hợp § oil burner : bếp dầu; buồng đốt dầu § oxyacetylene burner : đèn oxi axêtylen § pilot burner : mỏ đốt khí khởi động, mỏ đốt mồi § pilot flame burner : mỏ đốt lửa mồi § pipe burner : lò ống § ported manifold type burner : đèn đa dạng § powdered fuel burner : đèn sử dụng chất đốt dạng bột; mỏ xịt nhiên liệu dạng bột § power burner : đèn động lực § pressure burner : đèn cao áp § radiant burner : đèn phạt quang, đèn bức xạ § ribbon burner : đèn dải § ring burner : đèn vòng, mỏ đốt hình vòng § ring type gas burner : đèn khí kiểu vòng, mỏ hàn xì kiểu vòng § rod burner : đèn hàn xì § sealedburnerin burner : đèn gắn kín đáo § sleeve type vaporizing burner : lò khí hoá kiểu tay áo § slot burner : mỏ xịt kiểu khe § star burner : đèn hình sao § submerged combustion burner : đen xulặng nhập (trong khí) § swirling flow burner : lò (dùng) loại xoáy; đèn đốt bằng khí hỗn hợp § tangential burner : lò tiếp xúc § target impact burner : lò đốt kiểu mặt tiếp xúc § chạy thử burner : đèn thí nghiệm § tunnel burner : lò hầm § vaporizing oil burner : đèn dầu bốc hơi § velothành phố burner : lò đốt nhanh khô § Venturi type gas burner : buồng đốt kiểu Venturi § welding burner : đèn hàn § yellow burner : đèn ngọn lửa vàng

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): burn, burner, burn, burning, burnt


Chuyên mục: Blogs