Cách Hỏi Nghề Nghiệp Trong Tiếng Anh

Câu hỏi tiếng anh về nghề nghiệp là một trong những thắc mắc của nhiều người. Vì khi giao tiếp với người khác, đây chính là vấn đề tạo nên cuộc đối thoại, khiến cho câu chuyện giữa mọi người vui vẻ hơn, giúp cho bạn hiểu về người khác thông qua công việc của họ… Ngay sau đây, hãy cùng điểm qua những câu hỏi về nghề nghiệp hay nhất nào!

*

Để tiện cho việc phân biệt, thì kungfuenglish sẽ chia ra từng phần nội dung sau. Để chúng ta có thể dễ dàng nắm rõ hơn về cách hỏi cũng như cách trả lời khi muốn đưa ra câu hỏi tiếng anh về nghề nghiệp hay để đáp lại nếu có ai đó hỏi nhé:


Bạn đang xem: Cách hỏi nghề nghiệp trong tiếng anh

Gợi ý khi hỏi về nghề nghiệp

What do you do? – Bạn làm nghề gì?What line of work are you in? – Bạn làm trong ngành gì?What do you do for a living? – Bạn kiếm sống bằng nghề gì?What’s your job? – Công việc của bạn là gì?What sort of work do you do? – Bạn làm loại công việc gì?What is his job? – Ông ấy làm nghề gì?What’s your father job? – Cha của bạn làm nghề gì?Who do you work for? – Bạn làm việc cho ai?Where do you work? – Bạn làm việc ở đâu?

Cách trả lời cho câu hỏi tiếng anh về nghề nghiệp

I’m a doctor – Tôi là bác sĩI’m a housewife – Tôi là nội trợI work as a journalist – Tôi làm nghề nhà báoI work in PR – Tôi làm trong ngành PR (public relations – quan hệ quần chúng)I work in television – Tôi làm trong ngành truyền hìnhI work in publishing – Tôi làm trong ngành xuất bảnI work as a programmer – Tôi làm nghề lập trình viênI work with computers – Tôi làm việc với máy tínhI work in sales – Tôi làm trong ngành kinh doanhI’m a teacher – Tôi là giáo viênI stay at home and look after the children – Tôi ở nhà trông conI’m self-employed / I work for myself: Tôi tự làm chủI’m a partner in a law firm: Tôi là đồng sở hữu của một công ty luậtI have my own business: Tôi có công ty riêngI work for an investment bank – Tôi làm việc cho một ngân hàng đầu tưI’ve just started at IBM: Tôi vừa mới làm việc cho công ty IBMI work for a publishers – Tôi làm việc cho một nhà xuất bản

*

Nơi làm việc

I work from home: Tôi làm việc tại nhàI work in an office: Tôi làm việc ở văn phòngI work in a factory: Tôi làm việc ở nhà máyI work in a shop: Tôi làm việc ở cửa hàngI work in a bank: Tôi làm việc ở ngân hàngI work in a restaurant: Tôi làm việc ở nhà hàngI work in a call centre: Tôi làm việc ở trung tâm dịch vụ khách hàng qua điện thoại

Tình trạng công việc

I’ve got a full-time job – Tôi làm việc toàn thời gianI’ve got a part-time job – Tôi làm việc bán thời gianI’m looking for work- Tôi đang tìm việcI’m looking for a job – Tôi đang đi tìm việcI’m unemployed – Tôi đang thất nghiệpI’m out of work- Tôi đang không có việcI’m not working at the moment – Hiện tôi không làm việcI’ve been made redundant – Tôi vừa bị sa thảiI’m retired – Tôi đã nghỉ hưu
bạn làm nghề gì tiếng anhcâu hỏi nghề nghiệpcâu hỏi tiếng anh về nghề nghiệphỏi nghề nghiệpnghề nghiệp bằng tiếng anh

Xem thêm: Giờ Thăm Bệnh Nhân Bệnh Viện Việt Đức, Giờ Thăm Bệnh

*

Học tiếng anh online cùng KFE để nâng tầm kiến thức của bạn. Rất nhiều bài viết hay về ngữ pháp tiếng anh, tiếng anh giao tiếp đang chờ bạn tìm hiểu.