Cách viết tên mình bằng tiếng nhật

“Làm thế nào tôi có thể viết tên bản thân mình trong tiếng Nhật?” là một trong những câu hỏi mà chúng tôi nhận được nhiều nhất trong thời gian qua. Đối với những bạn du học sinh hay thực tập sinh mà nói, việc viết tên bản thân bằng tiếng Nhật không chỉ để sử dụng để làm hồ sơ, thủ tục mà còn được sử dụng khi giới thiệu bản thân trong giao tiếp và công việc. Vậy hôm nay chúng tôi sẽ hướng dẫn bạn cách chuyển tên tiếng Nhật của bạn nhé

*
Tên tiếng Nhật của bạn là gì? Cách viết sao cho chuẩn nhất

Nội Dung Chính


1. Cách viết tên mình bằng tiếng Nhật Katakana3. Cách viết chuyển tên tiếng Việt sang tiếng Nhật Kanji 

1. Cách viết tên mình bằng tiếng Nhật Katakana

Người Nhật sử dụng Katakana để viết những từ nước ngoài. Vì vậy để viết tên của chính bản thân thì trước tiên bạn cần biết những điều cơ bản về Katakana.

Bạn đang xem: Cách viết tên mình bằng tiếng nhật

Cách đơn giản nhất là tìm một chữ cái Katakana tương ứng với cách phát âm tên tiếng Nhật của bạn. Ví dụ: nếu tên của bạn là “My”, hãy tìm ký tự Katakana cho my, là ミ. Hoặc tên của bạn là “Hoàng”. Bạn hãy tìm ký tự là “ホ” đại diện cho chữ Ho, sau đó tìm tiếp kí tự “ア” đại diện cho chữ “a”, cuối cùng là “ン” cho chữ ng. Bạn chỉ cần ghép chúng lại với nhau và viết ホアン cho “Hoàng”.

*
Bảng chữ cái Katakana trong tiếng Nhật

1. Các nguyên tắc chuyển tiêng tiếng Việt sang tiếng Nhật âm Katakana.

Chuyển nguyên âm

Với 5 nguyên âm đơn giản nhất ta sẽ có 5 nguyên âm tương ứng trong tiếng Nhật.

Xem thêm: Xuyên Thành Phản Diện Làm Sao Để Sống Đây Online, Đọc Truyện Tranh

a
i
u
e
o
Chuyển phụ âm

Với những phụ âm đứng giữa, ta cũng cần phải tìm tương ứng với phụ âm Katakana:

b hoặc v
c hoặc k
d hoặc đ
g
h
m
n
Ph
qu
r hoặc l
s hoặc x
t
y

Trong tiếng nhật, khi chuyển đổi tên. Nếu tên của bạn có một số phụ âm đứng cuối thì sẽ được chuyển cách ghi khác, cụ thể như sau:

cック
kック
chック
n
nh
ng
pップ
tット
m
Một số ví dụ: 

*

Tên của chủ tịch Phạm Nhật Vượng khi chuyển sang tiếng Nhật sẽ như sau: ファ・ニャット・ヴオン

Sơn Tùng -> ソン ・トゥンLê Cảnh Đức ->  レー・カイン・ドゥックTrần Ngọc Linh – > チャン・ゴック・リン

2. Một số tên dịch sẵn tên tiếng Nhật của bạn 

Bạn có thể tham khảo một số tên tiếng Nhật của bạn đã dịch sẵn bên dưới nhé!

XuânスアンTrungチュン
ĐứcドゥックAnhアインディン
ĐìnhディンNhậtニャット
HuânフアンTânタン
HoaホアHuệフェホン
HồngホンNgọcゴック・
TuyếnトウェンGiangザン
DũngズンHồngホン
PhùngフォンBắcバック
CườngクオンPhươngフォン
TrâmチャムMai Chiマイ・チ
HảiハイBạchバック
NinhニンĐằngダン
HuyフイHùngフン
TuấnトゥアンDoanhズアイン
ThịテイThànhタン
NhungニュンLựcルック
VănバンTuấnトゥアン
MinhミンドゥĐỗドゥ
ĐìnhディンDươngズオン
Hiếnヒエン
NgọcゴックTrầnチャン
ÁnhアインブイBùiブイ
Ngôズイヴチュン
DuyチュンCaoカオ

3. Cách viết chuyển tên tiếng Việt sang tiếng Nhật  Kanji 

Một số họ Việt trong tiếng Nhật:

Nguyễn佐藤 SatohTrần高橋 Takahashi
鈴木 SuzukiHoàng渡辺 Watanabe
Phạm坂井 SakaiPhan坂本 Sakamoto
武井 TakeiĐặng遠藤 Endoh
Bùi小林 KobayashiĐỗ斎藤 Saitoh
Hồ加藤 KatohNgô吉田 Yoshida
Dương山田 YamadaĐoàn中田 Nakata
Đào桜井 Sakurai /桜沢 SakurasawaĐinh田中 Tanaka
安西 AnzaiTrương中村 Nakamura
Lâm林 HayashiKim金子 Kaneko
Trịnh井上 InoueMai牧野 Makino
松本 MatsumotoVương玉田 Tamada
Phùng木村 KimuraThanh清水 Shimizu
河口 KawaguchiLê Phạm佐々木 Sasaki
Lương橋本 HashimotoLưu中川 Nakagawa
Tràn Đặng高畑 TakahataTrần Lê高木 Takaki
Chu丸山 MaruyamaTrần Nguyễn高藤 Kohtoh
Đậu斉田 SaitaÔng翁長 Onaga

Chuyển đổi tên dựa trên chữ Kanji tương ứng với tên

Để chuyển tên của bạn theo cách này thì bạn tìm tên theo âm thuần Nhật kunyomi hoặc Hán Nhật onyomi.

STTTênKanjiCách đọc
1Thủy Tiên水仙Minori
2Hương Thủy香水Kana
3Thanh Tuyền清泉Sumii
4Tâm Đoan心端Kokorobata
5Tuyền泉 / 伊豆見 / 泉美 / 泉水Izumi
6DuyênYukari
7ÁiAi
8Mỹ Linh美鈴Misuzu
9Anh Tuấn英俊Hidetoshi
10Kim Anh金英Kanae
11Mỹ Hương美香Mika
12HoaHana
13Thu Thủy秋水Akimizu
14ThuAki / Akiko
15HạnhSachi
16HươngKaori
17An Phú安富Yasutomi
18SơnTakashi
19QuýTakashi
20KínhTakashi
21HiếuTakashi
22LongTakashi
23NghịTakeshi
24Takeshi
25VinhSakae
26HòaKazu
27CườngTsuyoshi
28QuảngHiro
29QuangHikaru
30KhangKou
31ThăngNoboru / Shou
32ThắngShou
33HùngYuu
34KhiếtKiyoshi
35ThanhKiyoshi
36HuânIsao
37CôngIsao
38BìnhHira
39NghĩaIsa
40ChiếnIkusa
41TrườngNaga
42ĐôngHigashi
43NamMinami
44TuấnShun
45DũngYuu
46MẫnSatoshi
47ThôngSatoshi
48ChínhMasa
49Chính Nghĩa正義Masayoshi
50LinhSuzu

Chuyển đổi tên dựa trên ý nghĩa tương ứng trong Kanji

Có một số tên tiếng Việt khi chuyển sang tiếng Nhật dù có kanji tương ứng nhưng lại không có cách đọc hợp lý. Vì vậy, bạn phải chuyển đổi tên sang tiếng Nhật dựa vào ý nghĩa của chúng như bảng dưới đây: 

STTTênKanjiCách đọc
1Nhi町/ 町子Machiko (đứa con thành phố)
2佳子Yoshiko (đứa bé đẹp đẽ)
3Quy紀子Noriko (kỷ luật)
4Ngoan順子Yoriko (hiền thuận)
5Tuyết雪子Yukiko (tuyết)
6Hân悦子Etsuko (vui sướng)
7Hoa花子Hanako (hoa)
8Hồng愛子Aiko (tình yêu màu hồng)
9Lan百合子Yuriko (hoa đẹp)
10Kiều Trang彩香Ayaka (đẹp, thơm)
11Trang彩子Ayako (trang sức, trang điểm)
12Thắm晶子Akiko (tươi thắm)
13Trúc有美Yumi (= có vẻ đẹp; đồng âm Yumi = cây cung)
14Phương Thảo彩香Sayaka (thái hương = màu rực rỡ và hương thơm ngát)
15ThảoMidori (xanh tươi)
16Hồng Ngọc裕美Hiromi (giàu có đẹp đẽ)
17Ngọc Châu沙織Saori
18Bích Ngọc碧玉Sayuri
19BíchAoi (xanh bích)
20Châu沙織Saori (vải dệt mịn)
21Như由希Yuki (đồng âm)
22Giang江里Eri (nơi bến sông)
23江里子Eriko (nơi bến sông)
24Hằng慶子Keiko (người tốt lành)
25My美恵Mie (đẹp và có phước)
26Hường真由美Mayumi
27Ngọc佳世子Kayoko (tuyệt sắc)
28Ngọc Anh智美Tomomi (trí mĩ = đẹp và thông minh)
29Trang彩華Ayaka
30Phương Mai百合香Yurika
31Mai百合Yuri (hoa bách hợp)
32Mỹ愛美Manami
33Quỳnh美咲Misaki (hoa nở đẹp)
34Phượng恵美Emi (huệ mỹ)
35Loan美優Miyu (mỹ ưu = đẹp kiều diễm)
36Thanh Phương澄香Sumika (hương thơm thanh khiết)
37Phương美香Mika (mỹ hương)

Chuyển đổi tên dựa trên kết hợp ý nghĩa với sắc thái

Đây là cách có thể chuyển hầu hết mọi tên từ tiếng Việt sang tiếng Nhật.

STTTênKanjiCách đọc
1Thy京子Kyouko
2Thiên LýAya
3Hoàng Yến沙紀Saki
4Yến(yến tiệc)喜子Yoshiko
5Hạnh幸子Sachiko
6Diệu耀子Youko
7Vy桜子Sakurako
8Trân貴子Takako
9TrâmSumire
10Như Quỳnh雪奈Yukina
11Thúy Quỳnh美菜Mina
12Phương Quỳnh香奈Kana
13Nguyệt美月Mizuki (mỹ nguyệt)
14LệReiko
15Chi智香Tomoka (trí hương)
16Hồng Đào桃香Momoka (đào hương)
17Đào桃子Momoko
18Huyền愛美 / 亜美Ami
19Hiền静香Shizuka
20Linh鈴江Suzue (linh giang)
21Thùy Linh鈴鹿 / 鈴香Suzuka
22Kiều那美Nami (na mỹ)
23Nhã雅美Masami (nhã mỹ)
24Nga雅美Masami (nhã mỹ)
25Nga正美Masami (chính mỹ)
26Trinh美沙Misa (mỹ sa)
27Thu An安香Yasuka
28An靖子Yasuko
29Trường春長Harunaga (xuân trường)
30Việt悦男Etsuo
31BảoMori
32ThànhSeiichi
33Đông冬樹Fuyuki (đông thụ)
34Chinh征夫Yukio (chinh phu)
35Đức正徳Masanori (chính đức)
36Hạnh孝行Takayuki (tên nam)
37Hạnh幸子Sachiko (tên nữ)
38Văn文雄Fumio
39Thế Cường剛史Tsuyoshi
40Hải熱海Atami
41Đạo道夫Michio
42Thái岳志Takeshi
43Quảng広 / 弘志Hiroshi
44Thắng勝夫Katsuo(thắng phu)

4. Cách viết tên tiếng Nhật của bạn là gì bằng công cụ online

Bạn có thể chuyển tên của mình sang tiếng Nhật bằng cách click vào đây

Bằng cách nhập tên của mình vào và nhấn vào chuyển đổi, lập tức web sẽ cho ra kết quả tên bạn ngay lập tức. Thật thuận tiện phải không?

*
Công cụ hỗ trợ viết tên tiếng Nhật của bạn.

Trên đây dramrajani.com đã hướng dẫn bạn cách chuyển tên tiếng Việt sang tiếng Nhật. Đối với các bạn du học sinh hay thực tập sinh trong quá trình làm hồ sơ thì các trung tâm sẽ tự chuyển tên cho các bạn nhé! Cảm ơn mọi người đã theo dõi bài viết. Nếu có sai sót gì hãy liên hệ và phản hồi cho tụi mình ngay nhé