Crisp là gì

khô teo đi (crisp), làm mang đến bánh dòn (crisp), làm đến quăn (crisp), uốn quăn (curl, crisp), nhăn nheo lại (crisp), bánh bít qui (crisp), mạnh mẽ (snappy, stalwart, sturdy, lusty, forceful, crisp), giấy bạc (crisp), xoay dòn (crisp), tóc quăn (frizzed, crisp), hùng dủng (crisp), quả quyết (assured, assertive sầu, determined, positive sầu, affirmative sầu, crisp)
(của một chất) chắc, khô và giòn, đặc biệt là theo cách được coi là dễ chịu hoặc hấp dẫn.

Bạn đang xem: Crisp là gì


Quả chuối, được bọc một lớp bột giòn, có vị như kem.


từ đồng nghĩa: crunchy ( giòn ); crispy (giòn); brittle (giòn); crumbly (vụn vỡ); friable (bở); breakable (dễ vỡ); firm ( chắc chắn ); dry ( khô );
(của một cách nói hoặc viết) quyết đoán nkhô cứng chóng và vấn đề thực tế, không vì dự hoặc đưa ra tiết không cần thiết.

Ví dụ: The new version boasts a crisp , no-nonsense presentation that gets right down to lớn business.

Phiên bản mới tự hào với một bài thuyết trình sắc nét, không vô nghĩa được đưa vào kinh doanh.


từ đồng nghĩa: brisk (nkhô hanh nhẹn); decisive (quyết đoán); businesslượt thích (thích ghê doanh); no-nonsense (không vô nghĩa); incisive sầu (dứt khoát); to lớn the point ( đến điểm ); matter-of-fact ( vấn đề của thực tế ); brusque (brusque); terse (ngắn gọn); succinct (cô đọng); concise ( ngắn gọn ); brief (ngắn gọn); short ( ngắn ); short and sweet ( ngắn và ngọt ); laconic ( vắn tắc ); snappy (linh hoạt);
cho (một cái gì đó, đặc biệt là thực phẩm) một bề mặt sắc nét bằng cách đặt nó vào lò nướng hoặc nướng.

Ví dụ: Alternatively, you could prepare them ahead and reheat in the skillet just before serving, khổng lồ crisp them up again.

Ngoài ra, bạn có thể chuẩn bị chúng trước và hâm nóng vào chảo ngay trước lúc phục vụ, để làm mang lại chúng giòn trở lại.


một món tráng miệng của trái cây nướng với topping giòn của đường nâu, bơ và bột mì.

Xem thêm: Chợ Mua Bán Xe Luvias Cũ Và Mới, Mua Bán Xe Yamaha Luvias Cũ Và Mới


Tiếp đến là mofongo trong một loạt các cây chuối nghiền với vỏ bánh giòn.


Ví dụ: Now we have sầu new, fresh, crisp apples & the old apples which are supposedly mushy.

Bây giờ chúng ta có những quả táo mới, tươi, giòn và những quả táo cũ được mang lại là nhão.


Ví dụ: He wrote short crisp letters with a decisive position on all questions at hvà.

Ông viết những lá thư ngắn gọn với một vị trí quyết định vào tất cả các câu hỏi trong tầm tay.


Ví dụ: Although Vollstedt's recipe is enriched with cream cheese và includes many eggs, I made a lighter version & served it with crisp bacon.

Mặc dù công thức của Vollstedt được làm giàu với phô mai kem và bao gồm nhiều trứng, tôi đã tạo ra một phiên bản nhẹ hơn và phục vụ nó với thịt xông khói giòn.


Ví dụ: Flavors of vegetables maturing in the cool, crisp days of autumn are often sweeter và milder than those grown during hot summer weather.

Hương vị của rau củ trưởng thành vào những ngày mát mẻ, giòn của mùa thu thường ngọt và dịu hơn so với những loại được trồng trong thời tiết mùa hè nóng bức.


Ví dụ: The girl's eyes widened at the sight of the crisp paper note being handed lớn her.

Đôi mắt cô gái mở to lớn Lúc nhìn thấy tờ giấy sắc nét đang trao mang lại cô.


Ví dụ: The resulting cookie is crisp at the edges and a little crumbly in the center.

Cookie kết quả là sắc nét ở các cạnh và một chút vụn ở trung tâm.


Ví dụ: The pastel colours, the detail in every scene, the crisp dialogue, are all a joy.

Các màu pastel, bỏ ra tiết trong mỗi cảnh, đối thoại sắc nét, tất cả đều là một niềm vui.


Ví dụ: Cram the lumps of chicken into hot pitta bread with the spiced yoghurt and some shredded crisp lettuce.

Nhét các cục thịt gà vào bánh mì pitta nóng với sữa chua gia vị và một ít rau xanh diếp giòn tung.


Ví dụ: The dish was excellently presented on the crisp linen table cloth in plain White crockery with a Thai flower for decoration.

Các món ăn đã được trình bày xuất sắc trên khăn trải bàn bằng vải lanh sắc nét trong đồ sành sứ trắng trơn với một bông hoa Thái để trang trí.


Ví dụ: That and the fact that when all else fails, she spreads a dollop of honey over my slightly buttered, highly crisp slices of toast.

Điều đó và thực tế là khi tất cả những thứ khác đều thất bại, cô ấy phết một miếng mật ong lên những lát bánh mì nướng hơi giòn, rất giòn của tôi.


Ví dụ: Next comes a handful of crisp , chopped lettuce và fresh slices of tomato lớn and onion.

Tiếp đến là một số ít rau diếp, xắt nhỏ và lát cà chua tươi và hành tây.


Ví dụ: Practice had just ended, but the crisp weather of winter was quiông xã lớn cool him down again.

Việc luyện tập vừa kết thúc, nhưng thời tiết khắc nghiệt của mùa đông đã nkhô giòn chóng hạ nhiệt anh một lần nữa.


Ví dụ: Lakeisha held open the door for me, revealing a cool, crisp day outside.

Lakeisha mở cửa đến tôi, để lộ một ngày mát mẻ, sắc nét bên ngoài.


Ví dụ: The weather was crisp & fine but a cold head wind was encountered at the top kết thúc of the course.

Thời tiết rất gay gắt và gió lạnh đã gặp phải ở đầu cuối của khóa học.


Ví dụ: The chunks of fish, protected by their crisp coating of mê man, were succulent và tender.

Những miếng cá, được bảo vệ bởi lớp vỏ giòn giòn của chúng, mọng nước và mềm.


Ví dụ: The yam bean's crisp , juicy quality - & the idea of eating the tuber raw - struchồng the Tongans as exotic and peculiar.

Chất lượng ngon ngọt, ngon ngọt của đậu yam - và ý tưởng ăn củ sống - đánh vào người Tonga là kỳ lạ và kỳ dị.


Ví dụ: I came to lớn believe sầu that there were few things in the world more beautiful than the deep burning blaông chồng of Baskerville type on crisp rag paper.

Tôi đã tin rằng có một vài thứ trên thế giới này đẹp hơn màu đen cháy sâu của loại Baskerville trên giấy rách giòn.


Ví dụ: The weather was crisp and cool, with the smell of woodsmoke in the air.

Thời tiết rất gay gắt và mát mẻ, với mùi gỗ trong không khí.


Ví dụ: The lavender berry crisp on page 159 won high praise from all of us lucky enough khổng lồ taste it warm from the oven.

Hoa oải hương giòn giòn ở trang 159 đã giành được sự đánh giá cao từ tất cả chúng ta đủ may mắn để nếm nó ấm từ lò nướng.


Ví dụ: I could feel the heat radiating from his body even in the crisp , cool January weather và could see the xanh of his eyes boring into mine.

Tôi có thể cảm nhận được sức nóng tỏa ra từ cơ thể anh ấy ngay cả vào thời tiết tháng giêng mát mẻ, mát mẻ và có thể thấy màu xanh của mắt anh ấy nhàm chán.


Ví dụ: Ah, the delights of the holiday season: the crisp weather, the cozy fires, the family festivities & the sumptuous feasts.

Ah, những thú vui của mùa lễ: thời tiết gay gắt, những đám cháy ấm cúng, những lễ hội gia đình và những bữa tiệc sang chảnh.


Ví dụ: Perspiration binds her crisp blonde curls to lớn her forehead và lines of mascara trail past her eyes.

Mồ hôi buộc những lọn tóc vàng giòn của cô ấy lên trán và những đường mascara lướt qua mắt cô.


Ví dụ: He seated himself across from Jake and pulled a crisp sheet of parchment paper from a pile.

Anh ta ngồi đối diện với Jake và kéo một tờ giấy da sắc nét từ một đống.


Ví dụ: While this head lettuce has a nice crisp edge lớn it & seems lớn retain its freshness in the refrigerator for a few days, it's time to lớn look beyond this old standby và use other greens.

Mặc dù rau củ diếp đầu này có một cạnh sắc nét và có vẻ như vẫn giữ được độ tươi trong tủ lạnh trong vài ngày, nhưng đã đến lúc nhìn xa hơn chế độ chờ cũ này và sử dụng các loại rau xanh sạch khác.


Ví dụ: Candles flickered on the well-spaced tables which were covered with crisp White linen cloths.

Những ngọn nến lung linh trên những chiếc bàn cách đều nhau được phủ bằng vải lanh trắng giòn.


Ví dụ: Lengthy news stories, usually speeches taken down verbatim in shorthand and printed in full, have given way lớn short and crisp reports.

Những câu chuyện thời sự dài, thường là những bài diễn văn được viết nguyên văn bằng tốc ký và được in đầy đủ, đã nhường chỗ mang đến những báo cáo ngắn gọn và sắc nét.


Ví dụ: Then they'll be far harder lớn work with và won't absorb the butter and cream, or will fail to crisp up in the oven.

Sau đó, họ sẽ khó khăn hơn nhiều để làm việc và sẽ không hấp thụ bơ và kem, hoặc sẽ không làm giòn trong lò nướng.


Ví dụ: In frosty areas this is often adorned with a crisp coating of Trắng crystal.

Ở những vùng băng giá, nó thường được trang trí bằng một lớp tinh thể trắng sắc nét.


Ví dụ: When duông xã is cooked, fry in a hot pan for one minute khổng lồ crisp the skin.

khi vịt chín, chiên trong chảo nóng vào một phút để domain authority giòn.


Ví dụ: Some years ago, I was in Judge Gladys Kessler's courtroom & admired the crisp decisiveness of her judicial temperament.

Vài năm trước, tôi đã ở vào phòng xử án của Thẩm phán Gladys Kessler và ngưỡng mộ tính quyết đoán rõ ràng của tính khí tư pháp của cô ấy.


crunchy ( giòn ); smooth ( trơn tru ); invigorating (tiếp thêm sinch lực); brisk (nhanh nhẹn); frizzly (điên cuồng); snappy (linch hoạt); curt (cộc lốc); sharp ( nhọn ); crispy (giòn);
/krips/ tính từ* giòn* (nghĩa bóng) cả quyết, to gan lớn mật mẽ; nhộn nhịp, hoạt bátví dụ như :a crisp style văn uống sinh động bạo dạn mẽVí dụ :crisp manners động tác nhanh hao nhứa, hoạt bát* quăn uống tkhông nhiều, xoăn títVí dụ :crisp hair tóc quăn uống tít* đuối, làm sảng khoái; có tác dụng khoẻ fan (không khí)lấy ví dụ như :crisp air làn gió mát lạnh* (từ bỏ Mỹ,nghĩa Mỹ) diêm dúa, bhình họa bao nước ngoài hễ từ* làm cho giòn, rán giòn (khoai phong...)* uốn nắn qunạp năng lượng tkhông nhiều (tóc)* có tác dụng nhăn nheo, làm cho nhnạp năng lượng (vải) nội đụng từ* giòn (khoai vệ rán...)* xonạp năng lượng tkhông nhiều (tóc)* nhnạp năng lượng nheo, nhàu (vải)
khiếp tế
* giòn* xoănkỹ thuật* giòn* gồ ghề* quănxây dựng* bở* xù xìdệt may* vải lanh mịn
krɪsp n.
* potato chip (British)* baked desert of fruit covered with a crunchy topping (i.e. táo bị cắn crisp) v.* make brittle or crunchy* become brittle* curl adj.* brittle, easily broken* sharp and clear (manner of speaking, tone of voice)* lively
crinkum-crankum, crinoline, cripple, crips, crises, crisis, crispate, crispation, crispness, crispy, criss-cross, criteria, criterion, critic, critical,
*

Nhập khẩu từ ITALY Với tinh chiết thực đồ gia dụng cơ học Loại bỏ nhanh khô ráy tai Trẻ em và Người lớn. Mua tại: vimexcopharma.com
*

Nhập khẩu tự ITALY Đóng băng ổ loét miệng, nhiệt miệng Giảm đau nhanh, tạo lớp bảo vệ kéo dài.

Xem thêm: Các Món Chay Dễ Làm Tại Nhà, 12 Món Chay Ngon Dễ Làm Hằng Ngày

Mua tại: vimexcopharma.com
*

Nhập khẩu từ bỏ ITALY Đóng băng ổ loét miệng, nhiệt miệng Giảm đau nkhô giòn, tạo lớp bảo vệ kéo dài. Mua tại: vimexcopharma.com

Chuyên mục: Blogs