Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải

Năm 2021, trường Đại học Công nghệ giao thông vận tải tuyển sinh 3000 chỉ tiêu theo 3 phương thức gồm: Xét tuyển thẳng kết hợp; Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT và Xét tuyển học bạ. Điểm sàn xét tuyển vào trường năm nay dao động từ 15 đến 22 điểm tùy ngành.

Điểm chuẩn ĐH Công nghệ Giao thông Vận tải 2021 đã được công bố. Xem chi tiết điểm chuẩn của các cơ sở Hà Nội, Vĩnh Phúc, Thái Nguyên phía dưới.


Bạn đang xem: Đại học công nghệ giao thông vận tải

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông vận tải năm 2021

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông vận tải năm 2021 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại học Công nghệ Giao thông vận tải năm 2021

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có


Trường: Đại học Công nghệ Giao thông vận tải - 2021

Năm: 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021


STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 25.7 NV1
2 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 25.4 Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2021 tại đây

Xem thêm: Nên Đi Du Lịch Đà Lạt Lạnh Nhất Vào Tháng Mấy Ở Mấy Ngày? Review Đà Lạt 12 Tháng Trong Năm

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 22
2 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07 22
3 7480102 Mạng máy tính và truyền thông DL A00; A01; D01; D07 22
4 7510102 CNKT Công trình xây dựng A00; A01; D01; D07 18
5 7510104 CNKT Giao thông A00; A01; D01; D07 18
6 7510201 CNKT Cơ khí A00; A01; D01; D07 18
7 7510406 CNKT môi trường A00; A01; D01; B00 18
8 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; D01; D07 18
9 7840101 Khai thác vận tải A00; A01; D01; D07 18
10 7340301VP Kế toán doanh nghiệp (VP) A00; A01; D01; D07 18
11 7480201VP Công nghệ thông tin (VP) A00; A01; D01; D07 18
12 7510102VP CNKT Công trình xây dựng (VP) A00; A01; D01; D07 18
13 7510104VP CNKT Xây dựng cầu đường bộ (VP) A00; A01; D01; D07 18
14 7510205VP CNKT Ô tô (VP) A00; A01; D01; D07 18
15 7510302VP CNKT Điện tử - viễn thông (VP) A00; A01; D01; D07 18
16 7510605VP Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (VP) A00; A01; D01; D07 18
17 7580301VP Kinh tế xây dựng (VP) A00; A01; D01; D07 18
18 7340301TN Kế toán doanh nghiệp (TN) A00; A01; D01; D07 18
19 7480201TN Công nghệ thông tin (TN) A00; A01; D01; D07 18
20 7510102TN CNKT Công trình xây dựng (TN) A00; A01; D01; D07 18
21 7510104TN CNKT Xây dựng cầu đường bộ (TN) A00; A01; D01; D07 18
22 7510205TN CNKT Ô tô (TN) A00; A01; D01; D07 18
23 7580301TN Kinh tế xây dựng (TN) A00; A01; D01; D07 18
24 7840101TN Khai thác vận tải (TN) A00; A01; D01; D07 18
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2021 tại đây
Xét điểm thi THPT Xét điểm học bạ

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!


*
*
*
*
*
*
*
*

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2021

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2021 256 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2021


Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông vận tải năm 2021. Xem diem chuan truong Dai hoc Cong nghe Giao thong van tai 2021 chính xác nhất trên dramrajani.com