ĐẠI HỌC THỦ ĐÔ HÀ NỘI TUYỂN SINH 2019

A. GIỚI THIỆU

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022 (Dự kiến)

I. Thông tin chung

1. Thời gian và hồ sơ xét tuyển

Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.Các phương thức khác: Trường sẽ thông báo cụ thể trên website.

Bạn đang xem: Đại học thủ đô hà nội tuyển sinh 2019

2. Đối tượng tuyển sinh

Tuyển sinh các thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.

3. Phạm vi tuyển sinh

Tuyển sinh trong toàn quốc tất cả các ngành đào tạo.Đối với các ngành đào tạo giáo viên, chỉ thí sinh có hộ khẩu thường trú thuộc thành phố Hà Nội mới được hưởng các chính sách ưu tiên về học phí, học bổng... theo quy định của nhà nước nếu trúng tuyển.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT.Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ chứng nhận năng lực ngoại ngữ quốc tế bậc 3 hoặc tương đương trở lên (tính đến thời điểm nộp hồ sơ còn thời gian sử dụng theo quy định).Phương thức 3:Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do trường Đại học Thủ đô phối hợp với Đại học Quốc gia tổ chức.Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập học kỳ 1 lớp 12 bậc THPT.Phương thức 5: Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT.

Xem thêm: Báo Giá Xử Lý Chất Thải Nguy Hại Trên Địa Bàn Tỉnh Thanh Hóa

Phương thức 6 (dành riêng cho ngành Giáo dục Thể chất): Xét tuyển kết hợp giữa kết quả học tập học kfy 1 lớp 12 bậc THPT hoặc điểm thi tốt nghiệp THPT với kết quả thi tuyển năng khiếu Thể dục thể thao do trường tổ chức.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

5. Học phí

Mức học phí của trường Đại học Thủ đô Hà Nội năm học 2021 - 2022 đối vớihệ đại học chính quy như sau:

- Hệ đại học chính quy:

+ Các ngành khoa học tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ, TDTT, nghệ thuật, du lịch: 396.000 VNĐ/ tín chỉ.

+ Các ngành khoa học xã hội, kinh tế, luật: 330.000 VNĐ/ tín chỉ.

- Hệ cao đẳng chính quy:

+ Các ngành khoa học tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ, TDTT, nghệ thuật, du lịch: 330.000 VNĐ/ tín chỉ.

+ Các ngành khoa học xã hội, kinh tế, luật: 269.000 VNĐ/ tín chỉ.

II. Các ngành tuyển sinh

1. Trình độ đại học

Ngành đào tạoMã ngànhTổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo phương thức khác

Quản lý giáo dục

7140114D78, D14, D01, C002525

Công tác xã hội

7760101D78, D14, D01, C004040

Giáo dục đặc biệt

7140203D78, D14, D01, C002018

Luật

7380101C00, D78, D66, D015555

Chính trị học

7310201C00, D78, D66, D012525

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810201D15, D78, C00, D016262

Quản trị khách sạn

7810201D15, D78, C00, D016562

Việt Nam học

7310630D15, D78, C00, D012525

Quản trị kinh doanh

7340101D90, D96, A00, D014848

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605D90, D96, A00, D015050

Quản lý công

7340403D90, D96, A00, D012525

Ngôn ngữ Anh

7220201D14, D15, D78, D015050

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204D14, D15, D78, D016262

Sư phạm Toán học

7140209A01, A00, D90, D012014

Sư phạm Vật lý

7140211A01, D07, D90, D722525

Sư phạm Ngữ văn

7140217D14, D15, D78, D012320

Sư phạm Lịch sử

7140218D14, C00, D78, D962525

Giáo dục công dân

7140204D14, D15, D78, D962525

Giáo dục Mầm non

7140201D96, D90, D72, D014545

Giáo dục Tiểu học

7140202D96, D78, D72, D015045

Toán ứng dụng

7460112A01, A00, D90, D012020

Công nghệ thông tin

7480201A01, A00, D90, D015042

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406A01, A00, D90, D012525

Giáo dục thể chất

7140206T09, T10, T05, T84040

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn vào các ngành học của trường Đại học Thủ đô Hà Nội các năm trước như sau:

1. Hệ đại học

Tên ngành

Năm 2019Năm 2020Năm 2021

Xét theo học bạ

Xét theo điểm thi THPT QG

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ THPT

Xét theo KQ thi THPT(Thang điểm 40)

Xét theo học bạ THPT(Thang điểm 40)

Giáo dục Tiểu học

-

24

28,78

33,50

33,95

34,50

Giáo dục Mầm non

-

30,50

20

28

26,57

28,00

Quản lý Giáo dục

19

18

20,33

28

29,00

28,00

Giáo dục công dân

19

25

20

28

27,50

28,00

Ngôn ngữ Anh

25,5

27,50

29,88

33,20

34,55

34,00

Việt Nam học

231822,083023,2524,00

Ngôn ngữ Trung Quốc

25

28

30,02

33,60

35,07

34,50

Sư phạm Toán

-

24

29,03

33,50

34,80

33,50

Sư phạm Lịch sử

22,5

23,50

20

28

30,10

28,00

Sư phạm Vật lý

22,5

24

28,65

28

29,00

28,00

Công nghệ thông tin

23

20

29,20

30,50

32,25

29,00

Công tác xã hội

19

18

18

29

25,75

28,00

Giáo dục đặc biệt

23

24,25

20

28

28,42

28,00

Sư phạm Ngữ văn

-

25,50

28,30

32,70

34,43

32,00

Chính trị học

19

18

18

18

22,07

20,00

Quản trị kinh doanh

25

20

29,83

32,60

32,40

32,50

Luật

23,5

20

29,25

32,60

32,83

31,00

Toán ứng dụng

19

20

18

26,93

24,27

20,00

Quản trị khách sạn

-

18

30,20

32,30

32,33

31,00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

-

18

29,93

32,50

32,30

31,00

Công nghệ kỹ thuật môi trường

22

23

18

20

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

23

20

29,82

31,50

32,80

30,50

Quản lý công

19

20

18

18

20,68

20,00

Giáo dục Mầm non (Hệ cao đẳng)

-271924,73

Ghi chú:

- Điểm trúng tuyển năm 2020 và 2021 được tính theo thang điểm 40.

-Điểm trúng tuyển năm 2020 và 2021 xét theo học bạ THPT: thí sinh đã tốt nghiệp THPT và điểm xét tuyển đối với thí sinh chưa tốt nghiệp THPT (đợt 1).

2. Hệ cao đẳng

Tên ngành

Năm 2019

Năm 2020

Xét theo học bạ

Xét theo điểm thi THPT QG

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ THPT

Giáo dục Mầm non

-271924,73

Giáo dục Tiểu học

-22,25

Giáo dục Thể chất

2240

Sư phạm Tin học

2224,50

Sư phạm Hóa học

2221,50

Sư phạm Sinh học

2220

Sư phạm Địa lý

2222,25

Sư phạm Tiếng Anh

-21,50

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

*
TrườngĐại học Thủ đô Hà Nội
*
Lễ tốt nghiệp sinh viên trườngĐại học Thủ đô Hà Nội
*
Ngày hội văn hóa giao thông của sinh viên trườngĐại học Thủ đô Hà Nội