Đơn Giá Trồng Cây Xanh

MỤC LỤC VĂN BẢN
*

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH -------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------

Số: 2528/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 14 tháng 6 năm 2019

QUYẾTĐỊNH

VỀVIỆC CÔNG BỐ BỘ ĐƠN GIÁ DỰ TOÁN CHUYÊN NGÀNH CÔNG VIÊN CÂY XANH TRÊN ĐỊA BÀNTHÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH.

Bạn đang xem: Đơn giá trồng cây xanh

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒCHÍ MINH

Căn cứ luật tổ chức chính quyền địaphương số 17/2015/QH13 ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số72/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đốivới cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư số 26/2015/TT-BLĐTBXHngày 14 tháng 7 năm 2015 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc hướngdẫn xác định chi phí tiền lương trong giá sản phẩm, dịch vụ công ích sử dụng vốnngân sách nhà nước.

Căn cứ Thông tư số 06/2016/TT-BXD ngày10 tháng 3 năm 2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xâydựng công trình;

Căn cứ Thông tư số 14/2017/TT-BXD ngày28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn xác định và quản lý chiphí dịch vụ công ích đô thị;

Căn cứ Quyết định số1134/QĐ-BXD ngày 10 tháng 8 năm 2015 của Bộ Xây dựng về việc công bố định mức cáchao phí xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng;

Căn cứ Công văn số 4845/UBND-ĐTMT ngày28 tháng 9 năm 2010 của Ủy ban nhân dân thành phố về công bố kèm theoĐơn giá duy trì cây xanh đô thị thành phố Hồ Chí Minh;

Căn cứ Quyết định số 3025/QĐ-UBND ngày13 tháng 3 năm 2016 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố địnhmức dự toán công tác bảo dưỡng, duy trì một số lĩnh vực dịch vụ công ích trên địabàn thành phố Hồ Chí Minh;

Căn cứ quyết định 3206/QĐ-UBND ngày 21 tháng 6năm 2017 của Ủy ban nhândân thành phố ban hành quy định về công tác quản lý, vận hành và bảo trì côngtrình thuộc lĩnh vực chuyên ngành đã được phân cấp cho Sở Giao thông vận tải quảnlý trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh;

Căn cứ Quyết định số 6151/QĐ-UBND ngày24 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân thànhphố Hồ Chí Minhvề việc áp dụng hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương trong giá sản phẩm, dịchvụ công ích trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh;

Căn cứ văn bản số2152/UBND-ĐT ngày 03 tháng 6 năm 2019 của Ủy ban nhân dân Thànhphố về ban hành Bộ đơn giá dự toán chuyên ngành công viên cây xanhtrên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.

Xét đề nghị của Sở Xây dựng và Sở giaothông vận tải tại Tờ trình số 4340/TTr-SXD-SGTVT ngày 12 tháng 4 năm 2019 vềban hành bộ đơn giá dự toán chuyên ngành công viên cây xanh trên địa bàn thànhphố Hồ Chí Minh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Naycông bố kèm theo quyết định này bộ đơn giá dự toán chuyên ngành công viên câyxanh trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.

1. Đơn giá dự toánchuyên ngành công viên cây xanh trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh là cơ sở đểcác cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan sử dụng vào việc lập và quản lý chiphí, giá sản phẩm dịch vụcông ích sử dụng nguồn vốn Nhà nước(ngân sách và ngoài ngân sách) trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.

2. Trong quá trình thựchiện, nếu có khó khăn vướng mắc, các đơn vị phản ánh, đề xuất về Sở Xây dựng đểgiải quyết. Trường hợp vượt thẩm quyền, Sở Xây dựng báo cáo, đề xuất Ủy ban nhândân Thành phố xem xét giải quyết.

3. Đối với công việcchưa có trong đơn giá trên, Sở Xây dựng nghiên cứu, vận dụng các đơn giá kháccho phù hợp thực tế, đồng thời, sớm nghiên cứu, bổ sung vào bộ đơn giáchuyên ngành công viên cây xanh.

Điều 2. Xửlý chuyển tiếp:

Đối với công tác cung ứng sản phẩm dịchvụ công ích, các khối lượng đã ký hợp đồng (kể cả khối lượng phát sinh trong thờigian thực hiện hợp đồng); các dự án đã phê duyệt trước ngày Quyết định có hiệulực nhưng chưa triển khai thì tiếp tục thực hiện hoặc điều chỉnh (nếu có) theobộ đơn giá ban hành kèm theo công văn số 4845/UBND-ĐTMT ngày 28 tháng 9 năm2010 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh và các bộ định mức tương ứng.

Điều 3. Hiệulực thi hành:

Quyết định và bộ đơn giá này có hiệu lựckể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 và thay thế cho bộ đơn giá ban hành kèm theocông văn số 4845/UBND-ĐTMT ngày 28 tháng 9 năm 2010 của Ủy ban nhân dân thànhphố Hồ Chí Minh.

Điều 4. Chánhvăn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốcSở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở - ngành Thành phố, Chủtịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện, các chủ đầu tư và các đơn vị tham giahoạt động trong lĩnh vực công viên cây xanh trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minhcó trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Nơi nhận: - Như điều 4; - Bộ Giao thông vận tải; - Bộ Xây dựng; - Thường trực Thành ủy; - TTUB: CT, các PCT; - VPUB; các PVP; - Phòng ĐTMT; - Lưu: VT, (ĐTMT/TN) TN, ĐL40.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TUQ. CHỦ TỊCH ỦY VIÊN Lê Hòa Bình

ĐƠN GIÁDỰ TOÁN

MỤC LỤC

TT

Mã hiệu

Nội dung

Đơn vị tính

A. THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ

B. ĐƠN GIÁ DỰ TOÁN

PHẦN I: TRỒNG MỚI VÀ BẢO DƯỠNG CÂY SAU KHI TRỒNG

Chương I: CÔNG VIÊN, MẢNG XANH

I

Trồng cỏ, cây trang trí:

1

CX.1.1.1.10

Vận chuyển đất trồng

1m3

2

CX.1.1.1.20

Đào đất hố trồng cây kiểng, dây leo

1m3

CX.1.1.1.30

Trồng cỏ

3

CX.1.1.1.31

Trồng cỏ lá gừng

100 m2/lần

4

CX.1.1.1.32

Trồng cỏ nhung, cỏ lông heo

100 m2/lần

CX.1.1.1.40

Trồng cây trang trí

5

CX.1.1.1.41

Trồng hoa

10 m2/lần

6

CX.1.1.1.42

Trồng bồn kiểng

100 m2/lần

7

CX.1.1.1.43

Trồng cây hàng rào

100 m2/lần

8

CX.1.1.1.44

Trồng rau muống biển

100 m2/lần

9

CX.1.1.1.45

Trồng cúc xuyến chi

100 m2/lần

10

CX.1.1.1.46

Trồng cây kiểng tạo hình, cây kiểng trổ hoa

1 cây

11

CX.1.1.1.47

Trồng dây leo

10 bầu

12

CX.1.1.1.48

Trồng cây vào chậu

1 chậu

13

CX.1.1.1.49

Vận chuyển, xếp chậu cây vào nơi trang trí

1 chậu

II

Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ, cây trang trí sau khi trồng:

CX.1.1.2.10

Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào, Rau muống biển, Cúc xuyến chi sau khi trồng:

14

CX.1.1.2.11

Bằng nước giếng khoan, máy bơm

100m2/tháng

15

CX.1.1.2.12

Bằng nước máy tưới thủ công

100m2/tháng

16

CX.1.1.2.13

Bằng xe bồn

100m2/tháng

CX.1.1.2.20

Tưới nước bảo dưỡng cây kiểng trổ hoa, kiểng tạo hình, kiểng chậu và dây leo sau khi trồng

17

CX.1.1.2.21

Bằng nước giếng khoan, máy bơm

100 cây/tháng

18

CX.1.1.2.22

Bằng nước máy tưới thủ công

100 cây/tháng

19

CX.1.1.2.23

Bằng xe bồn

100 cây/tháng

Chương II: TRỒNG CÂY XANH BÓNG MÁT

I

Công tác chuẩn bị trước khi trồng cây

20

CX.1.2.1.10

Khảo sát, định vị vị trí trồng cây

1 vị trí

21

CX.1.2.1.20

Phá dỡ nền, hè (bê tông, gạch vỉa hè)

1m3

22

CX.1.2.1.30

Đào đất hố trồng cây

1m3

23

CX.1.2.1.40

Vận chuyển đất, phân hữu cơ trồng cây

1 hố

II

Trồng và bảo dưỡng cây xanh bóng mát, bồn c gốc cây

24

CX.1.2.2.10

Trồng cây xanh bóng mát

1 cây

CX.1.2.2.20

Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (trong vòng 90 ngày)

25

CX.1.2.2.21

Bằng nước giếng khoan, máy bơm

1 cây/90 ngày

26

CX.1.2.2.22

Bằng nước máy tưới thủ công

1 cây/90 ngày

27

CX.1.2.2.23

Bằng xe bồn

1 cây/90 ngày

CX.1.2.2.30

Trồng và bảo dưỡng bồn cỏ gốc cây

28

CX.1.2.2.31

Trồng bồn cỏ lá gừng

1m2

29

CX.1.2.2.32

Bảo dưỡng bồn cỏ sau khi trồng

1 bồn/tháng

PHẦN II: CHĂM SÓC, BẢO QUẢN CÔNG VIÊN CÂY XANH

Chương I: CÔNG VIÊN, MẢNG XANH

I

Chăm sóc thảm cỏ

CX.2.1.1.10

Tưới nước thảm cỏ

30

CX.2.1.1.11

Bằng nước giếng khoan, máy bơm

100m2/lần

31

CX.2.1.1.12

Bằng nước máy tưới thủ công

100m2/lần

32

CX.2.1.1.13

Bằng xe bồn

100m2/lần

CX.2.1.1.20

Phát thảm cỏ

33

CX.2.1.1.21

Phát thảm cỏ bằng máy

100m2/lần

34

CX.2.1.1.22

Phát thảm cỏ thủ công

100m2/lần

35

CX.2.1.1.30

Xén lề cỏ

100md/lần

36

CX.2.1.1.40

Làm cỏ tạp

100m2/lần

37

CX.2.1.1.50

Trồng dặm cỏ

1m2/lần

38

CX.2.1.1.60

Phòng trừ sùng cỏ

100m2/lần

39

CX.2.1.1.70

Bón phân thảm cỏ

100m2/lần

II

Chăm sóc bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào, rau muống biển, cúc xuyến chi:

CX.2.1.2.10

Tưới nước bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào, rau muống biển, cúc xuyến chi

40

CX.2.1.2.11

Bằng nước giếng khoan, máy bơm

100m2/lần

41

CX.2.1.2.12

Bằng nước máy tưới thủ công

100m2/lần

42

CX.2.1.2.13

Bằng xe bồn

100m2/lần

43

CX.2.1.2.20

Thay hoa bồn hoa

100m2/lần

44

CX.2.1.2.30

Phun thuốc trừ sâu bồn hoa

100m2/lần

45

CX.2.1.2.40

Chăm sóc bồn kiểng

100m2/năm

46

CX.2.1.2.50

Chăm sóc cây hàng rào

100m2/năm

47

CX.2.1.2.60

Trồng dặm cây hàng rào

1m2/lần

48

CX.2.1.2.70

Chăm sóc rau muống biển

100m2/năm

49

CX.2.1.2.80

Chăm sóc cúc xuyến chi

100m2/năm

III

Chăm sóc cây kiểng trổ hoa, kiểng tạo hình, dây leo và cây thủy sinh:

CX.2.1.3.10

Tưới nước cây kiểng trổ hoa, kiểng tạo hình và dây leo

50

CX.2.1.3.11

Bằng nước giếng khoan, máy bơm

100 cây/lần

51

CX.2.1.3.12

Bằng nước máy tưới thủ công

100 cây/lần

52

CX.2.1.3.13

Bằng xe bồn

100 cây/lần

CX.2.1.3.20

Chăm sóc cây kiểng trổ hoa, kiểng tạo hình và dây leo

53

CX.2.1.3.21

Chăm sóc cây kiểng trổ hoa

100 cây/năm

54

CX.2.1.3.22

Chăm sóc cây kiểng tạo hình

100 cây/năm

55

CX.2.1.3.23

Chăm sóc dây leo

100 trụ/năm

CX.2.1.3.30

Trồng dặm kiểng trổ hoa, kiểng tạo hình và dây leo

56

CX.2.1.3.31

Trồng dặm cây kiểng trổ hoa, kiểng tạo hình

100 cây/lần

57

CX.2.1.3.32

Trồng dặm dây leo

100 cây/lần

CX.2.1.3.40

Bứng di dời và chăm sóc bảo dưỡng cây kiểng trổ hoa, kiểng tạo hình sau khi bứng

58

CX.2.1.3.41

Bứng di dời cây kiểng trổ hoa, tạo hình

1 cây

59

CX.2.1.3.42

Tưới nước bảo dưỡng cây kiểng trổ hoa, kiểng tạo hình sau khi di dời bằng nước giếng khoan

100 cây/lần

60

CX.2.1.3.43

Bảo dưỡng thường xuyên 60 ngày cây kiểng trổ hoa, kiểng tạo hình sau khi di dời

100 cây /60 ngày

CX.2.1.3.50

Chăm sóc cây thủy sinh

61

CX.2.1.3.51

Cắt tỉa cây thủy sinh

1 chậu/lần

62

CX.2.1.3.52

Bón phân cây thủy sinh

1 chậu/lần

63

CX.2.1.3.53

Trồng dặm cây thủy sinh trồng trong chậu đặt trong hồ xây

1 chậu/lần

64

CX.2.1.3.54

Thay chậu cây thủy sinh bị vỡ, hỏng trong hồ xây

1 chậu/lần

IV

Chăm sóc cây kiểng trồng chậu

CX.2.1.4.10

Tưới nước cây kiểng trồng chậu

65

CX.2.1.4.11

Bằng nước giếng khoan, máy bơm

100 chậu/lần

66

CX.2.1.4.12

Bằng nước máy tưới thủ công

100 chậu/lần

67

CX.2.1.4.13

Bằng xe bồn

100 chậu/lần

68

CX.2.1.4.20

Thay đất, bón phân chậu kiểng

100 chậu/lần

69

CX.2.1.4.30

Chăm sóc cây kiểng trồng chậu

100 chậu/năm

70

CX.2.1.4.40

Trồng dặm cây kiểng trồng chậu

100 chậu/lần

71

CX.2.1.4.50

Thay chậu hỏng, vỡ

100 chậu

V

Chăm sóc hoa kiểng trồng trong chậu nhựa nhỏ (đường kính chậu

CX.2.1.5.10

Tưới nước hoa kiểng trồng trong chậu nhựa nhỏ

72

CX.2.1.5.11

Bằng nước giếng khoan, máy bơm

100m2/lần

73

CX.2.1.5.12

Bằng nước máy tưới thủ công

100m2/lần

74

CX.2.1.5.13

Bằng xe bồn

100m2/lần

75

CX.2.1.5.20

Chăm sóc hoa kiểng trồng trong chậu nhựa nhỏ (đường kính chậu

100m2/năm

VI

Công tác vệ sinh trong công viên, mảng xanh

CX.2.1.6.10

Vệ sinh trong công viên, mảng xanh

76

CX.2.1.6.11

Quét rác

1.000m2/lần

77

CX.2.1.6.12

Nhặt rác

100m2/lần

78

CX.2.1.6.13

Rửa vỉa hè

100m2/lần

79

CX.2.1.6.14

Vệ sinh nền đá ốp lát

100m2/lần

80

CX.2.1.6.15

Làm cỏ đường đi

100m2/lần

81

CX.2.1.6.16

Vệ sinh ghế ngồi

10 ghé/lần

CX.2.1.6.20

Vệ sinh hồ nước, hố ga, cống rãnh

82

CX.2.1.6.21

Thay nước hồ cảnh

100m2/lần

83

CX.2.1.6.22

Vớt rác, lá khô trên mặt hồ xây

100m2/lần

84

CX.2.1.6.23

Nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương, kênh, rạch bằng thủ công:

1 km

85

CX.2.1.6.24

Nạo vét cống, rãnh, múc bùn trong hố ga

1m3

CX.2.1.6.30

Thu gom và vận chuyển rác

86

CX.2.1.6.31

Thu gom rác về điểm tập kết trong công viên bằng thủ công, cự ly bình quân 200m

1 tấn rác

87

CX.2.1.6.32

Thu gom rác từ các điểm tập kết lên xe, vận chuyển đến địa điểm đổ cự li ≤ 5 km, xe ép rác 7 tấn

1 tấn rác

88

CX.2.1.6.33

Vận chuyển đến địa điểm đổ cho 1 km tiếp theo, xe ép rác 7 tấn

1 tấn rác/km

89

CX.2.1.6.40

Duy trì tượng, tiểu cảnh

tượng; 100m2

VII

Công tác bảo vệ trong công viên, mảng xanh

90

CX.2.1.7.10

Bảo vệ công viên, mảng xanh

1ha/ngày

VIII

Duy trì hệ thống tưới tự động, hồ phun nước trong công viên, mảng xanh

91

CX.2.1.8.10

Vận hành máy bơm hồ phun và thông bét phun hồ phun

1 máy/ngày

92

CX.2.1.8.20

Kiểm tra bộ phận cảm ứng mưa hệ thống tưới nước tự động

1 cái/lần

93

CX.2.1.8.30

Kiểm tra van điện từ hệ thống tưới tự động

1 cái/lần

94

CX.2.1.8.40

Kiểm tra máy bơm hệ thống tưới tự động

1 cái/lần

95

CX.2.1.8.50

Kiểm tra, vận hành, duy trì tủ điều khiển hệ thống tưới nước tự động

1 tủ/lần

96

CX.2.1.8.60

Kiểm tra đầu phun, vòi phun hệ thống tưới nước tự động

1.000 cái/lần

IX

Duy trì thiết bị thể dục thể thao và trò chơi thiếu nhi trong công viên, mảng xanh

CX.2.1.9.10

Duy trì thiết bị không chuyển động

97

CX.2.1.9.11

Vệ sinh, chà rửa thiết bị không chuyển động

1 thiết bị/lần

98

CX.2.1.9.12

Kiểm tra, siết bulong, phát hiện kịp thời các dấu hiệu hư hỏng thiết bị không chuyển động

1 thiết bị/lần

99

CX.2.1.9.13

Kiểm tra, thay bu lông, ốc bị hư, mất của thiết bị không chuyển động

10 bulong/lần

CX.2.1.9.20

Duy trì thiết bị chuyển động

100

CX.2.1.9.21

Vệ sinh, chà rửa thiết bị chuyển động

1 thiết bị/lần

101

CX.2.1.9.22

Kiểm tra, siết bulong, phát hiện kịp thời các dấu hiệu hư hỏng thiết bị chuyển động

1 thiết bị/lần

102

CX.2.1.9.23

Tra dầu mỡ thiết bị chuyển động

1 thiết bị/lần

CX.2.1.9.30

Duy trì sàn cao su

103

CX.2.1.9.31

Vệ sinh, chà rửa sàn cao su

100m2/lần

104

CX.2.1.9.32

Hút bụi sàn cao su trong nhà

100m2/lần

105

CX.2.1.9.33

Kiểm tra bảo dưỡng sàn cao su trong nhà

100m2/lần

CX.2.1.9.40

Vệ sinh khu vui chơi

106

CX.2.1.9.41

Vệ sinh sân cát khu trò chơi

100m2/lần

107

CX.2.1.9.42

Lau chùi ghế, bệ ngồi

10 cái/lần

108

CX.2.1.9.43

Chà rửa thùng rác

10 thùng/lần

109

CX.2.1.9.44

Vệ sinh nhà nấm

1 nhà/lần

110

CX.2.1.9.45

Chà rửa nền, tường nhà vệ sinh

100m2/lần

111

CX.2.1.9.46

Chà rửa bồn cầu nhà vệ sinh

1 cái/lần

112

CX.2.1.9.47

Chà rửa bồn tiểu nhà vệ sinh

1 cái/lần

113

CX.2.1.9.48

Chà rửa gương, bồn rửa mặt nhà vệ sinh

1 bộ/lần

114

CX.2.1.9.50

Cọ rửa, xúc xả bể chứa

10m2/lần

115

CX.2.1.9.60

Vận hành máy bơm nước vào bể chứa

5m3

Chương II. CHĂM SÓC, BẢO QUẢN CÂY XANH BÓNG MÁT

I

Phân loại cây và mức độ chăm sóc cây xanh bng mát.

II

Chăm sóc, bảo quản bồn cỏ gốc cây

116

CX.2.2.2.10

Chăm sóc, bảo quản bồn cỏ gốc cây

1 bồn/năm

III

Chăm sóc, bảo quản cây xanh bóng mát

117

CX.2.2.3.10

Chăm sóc, bảo quản cây mới trồng

1 cây/năm

118

CX.2.2.3.20

Chống sửa cây nghiêng - cây mới trồng

1 cây/lần

119

CX.2.2.3.30

Chăm sóc, bảo quản cây loại 1

1 cây/năm

120

CX.2.2.3.40

Chống sửa cây nghiêng - cây loại 1.

1 cây/lần

121

CX.2.2.3.50

Chăm sóc, bảo quản cây loại 2

1 cây/năm

122

CX.2.2.3.60

Chăm sóc, bảo quản cây loại 3

1 cây/năm

IV

Giải tỏa, cắt thấp, đốn hạ cây xanh bóng mát loại 1, 2, 3

123

CX.2.2.4.10

Giải tỏa cành cây gãy

1 cây/lần

124

CX.2.2.4.20

Giải tỏa cây gãy, đổ

1 cây/lần

125

CX.2.2.4.30

Đào gốc cây gãy, đổ

1 cây/lần

126

CX.2.2.4.40

Đốn hạ cây xanh bóng mát

1 cây/lần

127

CX.2.2.4.50

Đào gốc cây xanh bóng mát (sau khi đốn hạ).

1 cây/lần

128

CX.2.2.4.60

Cắt thấp tán, khống chế chiều cao

1 cây/lần

CX.2.2.4.70

Vận chuyển rác cây xanh bóng mát

129

CX.2.2.4.71

Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy, cắt mé tạo tán, tạo hình.

1 cây

130

CX.2.2.4.72

Vận chuyển rác cây đốn hạ; cây gãy, đổ

1 cây

131

CX.2.2.4.73

Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao

1 cây

132

CX.2.2.4.74

Vận chuyển rác phế thải, thảm cỏ gốc cây

100 bồn cỏ

133

CX.2.2.4.80

Đánh số cây xanh bóng mát

100 số/lần

V

Công tác mé nhánh, gỡ ký sinh, bứng di dời, chăm sóc cây kích thước nhỏ và công tác tuần tra phát hiện cây, bồn cỏ bị hư hại.

134

CX.2.2.5.10

Mé nhánh tạo hình cây xanh bóng mát

1 cây/lần

135

CX.2.2.5.20

Mé nhánh không thường xuyên cây xanh bóng mát

1 cây/lần

136

CX.2.2.5.30

Gỡ ký sinh trên cây loại 3

1 cây/lần

CX.2.2.5.40

Chăm sóc cây xanh bóng mát kích thước nhỏ

137

CX.2.2.5.41

Xới đất, bón phân

1 cây/lần

148

CX.2.2.5.42

Cắt tỉa, tẩy chồi, chống sửa cây

1 cây/lần

139

CX.2.2.5.43

Phòng trừ sâu, bệnh

1 cây/lần

140

CX.2.2.5.44

Phát thực bì

1 cây/lần

141

CX.2.2.5.50

Bứng di dời cây xanh bóng mát

1 cây

142

CX.2.2.5.60

Bảo dưỡng cây xanh bóng mát sau khi bứng di dời

1 cây/6 tháng

143

CX.2.2.5.70

Tuần tra phát hiện cây, bồn cỏ bị hư hại

1.000 cây/ngày

C. CÁC PHỤ LỤC

Phụ lục 01

Giá vật liệu chuyên ngành công viên cây xanh

Phụ lục 02

Bảng giá nhân công chuyên ngành công viên cây xanh

Phụ lục 03

Bảng phân nhóm theo điều kiện lao động nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm

Phụ lục 04

Bảng giá ca máy, thiết bị thi công

Phụ lục 05

Thuyết minh tính toán hệ số điều chỉnh giá nhân công và máy thi công

Phụ lục 06

Mẫu bảng tổng hợp dự toán chi phí

PHẦNA: THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

Đơn giá dự toán chuyên ngành công viêncây xanh này là chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật quy định chi phí cần thiết về vật liệu,nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác chămsóc, bảo dưỡng thường xuyên và phát triển hệ thống công viên cây xanh đô thị tạithành phố Hồ Chí Minh.

1. Các căn cứ để xác định đơn giá dựtoán:

2. Đơn giá bao gồm các thành phần chi phí như sau:

2.1. Chi phí vật liệu:

Chi phí vật liệu trong đơn giá bao gồmchi phí vật liệu chính, vật liệu phụ, cần cho việc thực hiện và hoàn thành khốilượng công tác trồng mới, chămsóc, và bảo dưỡng thường xuyên công viên cây xanh. Trong đó đã bao gồm hao hụtvật liệu trong quá trìnhthực hiện.

Giá các loại vật liệu chuyên ngànhcông viên cây xanh đưa vào tính toán được thể hiện trong phụ lục. Giá các loại cây giống:hoa, cỏ, kiểng, cây xanh lấy theo giá bình quân trên thị trường tháng 10/2017.

(Phụ lục 01: Giá vật liệuchuyên ngành công viên cây xanh)

2.2. Chi phí nhâncông:

Chi phí nhân công trong đơn giá bao gồm:lương cơ bản, các khoản phụ cấp có tính chất lương theo quy định tại Thông tư số26/2015/TT-BLĐTBXH, để tính cho một ngày công định mức. Theo nguyên tắc này,chi phí nhân công trong đơn giá được xác định như sau:

- Các nhóm công việc được phân chiatheo tính chất, mức độ nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm của công việc theo các quyđịnh hiện hành và được phân loại trong phụ lục kèm theo.

(Phụ lục 02: Bảng giá nhân công)

(Phụ lục 03: Bảng phân nhóm theo điềukiện lao động nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm)

Đối với các hạng mục công việc đặc biệtcần thiết phải làm vào ban đêm, khi được cấp có thẩm quyền cho phépthì chi phí nhân công đối với khối lượng thực hiện từ 22 giờ đến 06 giờ sángngày hôm sau được tính cộng thêm 30% tiền lương tính theo đơn giá tiền lương hoặctiền lương của công việc đang làm vào ban ngày trong đơn giá này theo quy địnhpháp luật hiện hành.

2.3. Chi phí máy thicông:

Là chi phí sử dụng các loại máy thicông trực tiếp thực hiện (kể cả máy và thiết bị phụ phục vụ) để hoàn thành mộtđơn vị khối lượng công tác trồng mới, chăm sóc, bảo quản, duy trì và phát triểnhệ thống công viên, mảng xanh và cây xanh. Chi phí máy thi công được xác địnhnhư sau:

- Lương công nhân điều khiển và thợlái máy tính như chi phí nhân công nêu trên;

- Giá năng lượng, nhiên liệu lấy theomặt bằng giá quý IV/2018.

(Phụ lục 04: Bảng giá ca máy, thiết bịthi công)

3. Quy định việc điều chỉnh đơn giá:

Khi lập dự toán công tác trồng mới,chăm sóc, bảo quản, duy trì và phát triển hệ thống công viên, mảng xanhvà cây xanh, các khoản chi phí trong bộ đơn giá này có thể được điều chỉnh nhưsau:

3.2. Trong quá trình áp dụng đơn giá,nếu giá vật liệu thựctế (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng) chênh lệch so với giá vật liệu đãtính trong đơn giá (kể cả do thay thế bằng một loại vật liệu khác, phân bónkhác, cây giống khác, cây có kích thước khác....) thì được bù trừ chênh lệchtheo cách tính như sau: đơn vị lập dự toán căn cứ vào giá thực tế tại từng khu vực ở từngthời điểm do cơ quan quản lý giá công bố, trường hợp không có giá công bố thì lấytheo giá thực tế kèm theo tối thiểu 03 báo giá của 03 nhà cung cấp và số lượngvật liệu quy định trong định mức (hoặc sử dụng thực tế) để tínhtoán chi phí vật liệu thực tế, sau đó so sánh với chi phí vật liệu trongđơn giá để xác định mức bù, trừ chênh lệch chi phí vật liệu và đưa trực tiếpvào khoản mục chi phí vật liệu trong dự toán.

3.3. Khi mức lương cơ sở được Chính phủquy định khác với mức 1.390.000 đồng hoặc hệ số điều chỉnh tiền lương tăng thêmkhác với 1,2 thì cácchi phí trong đơn giá được điều chỉnh theo cách sau:

- Chi phí nhân công được điều chỉnh bằngcách nhân chi phí nhân công trong tập đơn giá này với hệ số điều chỉnhchi phí nhân công (KĐCNC). Hệ số điềuchỉnh chi phí nhân công được tính bằng công thức sau:

KĐCNC =

*

Trong đó:

+ MLCS: Mức lươngcơ sở do Chính phủ quy định tại thời điểm lập dự toán.

+ Hđc: Hệ số điềuchỉnh tiền lương tăng thêm quy định tại thời điểm lập dự toán.

- Chi phí máy thi công được điều chỉnhbằng cách nhânchi phí máy thi công trong tập đơn giá này với hệ số điều chỉnhchi phí máy thi công (KĐCMTC). Hệ số điềuchỉnh chi phí máy thi công được tính bằng công thức sau:

KĐCMTC =

*

Trong đó:

+ A = 0,623: Tỷ lệ bình quân chi phí cốđịnh trong chi phí giá ca máy được xác định từ bảng tổng chi phí giá ca máychuyên ngành công viên cây xanh.

+ B = 0,377: Tỷ lệ bình quân chi phínhân công điều khiển máy trong chi phí giá ca máy được xác định từ bảng tổng chiphí giá ca máy chuyên ngành công viên cây xanh.

+ MLCS: Mức lương cơ sở doChính phủ quy định tại thời điểm lập dự toán.

+ Hđc: Hệ số điều chỉnh tiềnlương tăng thêm quy định tại thời điểm lập dự toán.

Ghi chú: Những máy trong danhmục kèm theo phụ lục 04 không tính nhân công điều khiển thì không nhân hệ số điềuchỉnh.

(Phụ lục 05: Thuyết minh tính toán hệsố điều chỉnhgiá nhân công và máy thi công)

3.4. Đơn giá này áp dụng cho các quậnvà các huyện: Bình Chánh, Củ Chi, Hóc Môn, Nhà Bè (Hđc = 1,2). Khi ápdụng cho huyện Cần Giờ (Hđc= 0,9) thì chi phí nhân công được điều chỉnh với KĐCNC= 0,86364 và chi phí máy được điều chỉnh với KĐCMTC= 0,94859.

(Phụ lục 06: Bảng tổng hợp dự toán chiphí)

4. Phạm vi áp dụng:

Bộ đơn giá dự toán chuyên ngành côngviên cây xanh này là cơ sở để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan sử dụngvào việc lập và quản lý chi phí, giá sản phẩm dịch vụ công ích trong công táctrồng mới, chăm sóc, bảo quản, duy trì và phát triển hệ thống công viên, mảngxanh và cây xanh sử dụng nguồn vốn Nhà nước (ngân sách và ngoài ngânsách)trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.

PHẦNB. ĐƠN GIÁ DỰ TOÁN

PHẦNI: TRỒNG MỚI VÀ BẢO DƯỠNG

ChươngI: CÔNG VIÊN, MẢNG XANH

I. Trồng thảm cỏ, cây trang trí:

CX.1.1.1.10 - Vận chuyển đất trồng:

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, bảo hộ lao động; Vậnchuyển đất trồng từ nơi tập trung đến vị trí đổ, cự ly bình quân 100m; Ban gạtđất để trồng hoa, cỏ, kiểng.

Yêu cầu kỹ thuật:

Chiều dày đất trồng tối thiểu để trồngcỏ là 10cm, để trồng hoa, kiểng là 20cm.

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Nội dung công việc

Vật liệu

Nhân công

My

CX.1.1.1.10

Vận chuyển đất trồng

340.000

138.492

CX.1.1.1.20 - Đào đất hố trồng cây kiểng,dây leo:

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, bảo hộ lao động; Thựchiện đào hố trồng cây.

Xem thêm: Những Cách Làm Tóc Đơn Giản Tại Nhà Khiến Bạn Thích Phát Mê, Kiểu Tóc Tự Làm

Yêu cầu kỹ thuật:

Hố đào đạt kích thước phù hợp kích thướccây trồng.

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Nội dung công việc

Vật liệu

Nhân công

My

CX.1.1.1.20

Đào đất hố trồng cây kiểng, dây leo.

96.667

CX.1.1.1.30 - Trồng cỏ:

CX.1.1.1.31 - Trồngcỏ lá gừng:

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, bảo hộ lao động; Vậnchuyển cỏ, phân hữu cơ bằng thủ công đến nơi trồng (cự li bình quân 30 m); Rãiđều phân hữu cơ trên diện tích trồng cỏ (2 kg/m2); Trồng theo yêu cầukỹ thuật, làm vệ sinh sạch sẽ; Thu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi làm việc sau khi trồng.

Yêu cầu kỹ thuật:

Đảm bảo cỏ sau khi trồng đạt độ phủ đều,phát triển bình thường, cỏ xanh tươi, không sâu bệnh, không lẫn cỏ dại, đạt độcao đồng đều.

Đơn vị tính: đồng/100 m2/lần

Mã hiệu

Nội dung công việc

Vật liệu

Nhân công

My

CX.1.1.1.31

Trồng cỏ lá gừng

1.250.000

628.754

CX.1.1.1.32 - Trồng cỏ nhung, cỏ lôngheo:

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, bảo hộ lao động; Vậnchuyển cỏ, phân hữu cơ bằng thủ công đến nơi trồng (cự li bình quân 30 m); Rãiđều phân hữu cơ trên diện tích trồng cỏ (2kg/m2); Trồng theo yêu cầukỹ thuật, làm vệ sinh sạch sẽ; Thu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi làm việc sau khi trồng.

Yêu cầu kỹ thuật:

Đảm bảo cỏ sau khi trồng đạt độ phủ đều,phát triển bình thường, cỏ xanh tươi, không sâu bệnh, không lẫn cỏ dại, đạt độcao đồng đều.

Đơn vị tính: đồng/100 m2/lần

Mã hiệu

Nội dung công việc

Vật liệu

Nhân công

My

CX.1.1.1.32.1

Trồng cỏ nhung,

5.400.000

989.387

CX.1.1.1.32.2

Trồng cỏ lông heo

3.400.000

989.387

CX.1.1.1.40 - Trồng cây trang trí:

CX.1.1.1.41 - Trồng hoa:

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, bảo hộ lao động; vậnchuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc; Vận chuyển cây giống bằng thủ công đến nơi trồng (cựli bình quân 30 m). Rãi phân hữu cơ (3kg/m2); Trồng theo yêu cầu kỹthuật, tưới nước sau khi trồng; Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, chùi rửa dụng cụ,thu dọn rác trong phạm vi30 m.

Yêu cầu kỹ thuật:

Đảm bảo hoa giỏ sau khi trồng phát triểntốt, lá xanh tươi, không sâu bệnh. Tùy theo chủng loại phải có hoa và tạo đượcmàu sắc. Hoa không bị dập, gãy, màu sắc hài hòa.

Đơn vị tính: đồng/10 m2/lần

Mã hiệu

Nội dung công việc

Vật liệu

Nhân công

My

CX.1.1.1.41

Trồng hoa

2.300.000

69.246

CX.1.1.1.42 - Trồng bồn kiểng:

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, bảo hộ lao động; vậnchuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc; Vận chuyển cây giống bằng thủ công đếnnơi trồng (cự li bình quân 30 m). Rãi phân hữu cơ (3kg/m2); Trồngtheo yêu cầu kỹ thuật, làm vệ sinh sạch sẽ; Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, chùirửa dụng cụ, thu dọn rác trong phạm vi30 m.

Yêu cầu kỹ thuật:

Đảm bảo bồn kiểng sau khi trồng phát triển bìnhthường, lá xanh tươi, không sâu bệnh.

Đơn vị tính: đồng/100 m2/lần

Mã hiệu

Nội dung công việc

Vật liệu

Nhân công

My

CX.1.1.1.42

Trồng bồn kiểng

16.600.000

942.023

CX.1.1.1.43 - Trồngcây hàng rào:

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, bảo hộ lao động; vậnchuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc; Vận chuyển cây giống bằng thủ công đếnnơi trồng (cự li bình quân 30 m); Rãi đều phân hữu cơ trên diện tích trồng(3kg/m2); Trồng theo yêu cầu kỹ thuật, làm vệ sinh sạch sẽ nơi làmviệc, chùi rửa dụng cụ.

Yêu cầu kỹ thuật:

Đảm bảo cây sau khi trồng cây phát triểnbình thường, lá xanh tươi, không sâu bệnh.

Đơn vị tính: đồng/100 m2/lần

Mã hiệu

Nội dung công việc

Vật liệu

Nhân công

My

CX.1.1.1.43

Trồng cây hàng rào

5.600.000

914.047

CX.1.1.1.44 - Trồng rau muống biển:

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, bảo hộ lao động; Vậnchuyển vật tư đến nơi trồng (cự li bình quân 30 m); Rãi đều phân hữu cơ trên diệntích trồng (2kg/m2); Trồng theo yêu cầu kỹ thuật, làm vệ sinh sạch sẽ;Thu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi làm việc sau khi trồng.

Yêu cầu kỹ thuật:

Đảm bảo cây sau khi trồng đạt độ phủ đều,phát triển bình thường, láxanh tươi, không sâu bệnh.

Đơn vị tính: đồng/100 m2/lần

Mã hiệu

Nội dung công việc

Vật liệu

Nhân công

My

CX.1.1.1.44

Trồng rau muống biển

4.400.000

587.206

CX.1.1.1.45 - Trồngcúc xuyến chi:

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, bảo hộ lao động; Vậnchuyển vật tư đến nơi trồng (cự libình quân 30 m); Rãi đều phân hữucơ trên diện tích trồng (2kg/m2); Trồng theo yêu cầu kỹ thuật, làm vệsinh sạch sẽ; Thu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi làm việc sau khi trồng.

Yêu cầu kỹ thuật:

Đảm bảo cây sau khi trồng đạt độ phủ đều,phát triển bình thường, không lẫn cỏ dại.

Đơn vị tính: đồng/100 m2/lần

Mã hiệu

Nội dung công việc

Vật liệu

Nhân công

My

CX.1.1.1.45

Trồng cúc xuyến chi

4.400.000

553.968

CX.1.1.1.46 - Trồngcây kiểng tạo hình, kiểng trổ hoa:

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, bảo hộ lao động; Vậnchuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc; Vận chuyển cây giống bằng thủ công đếnnơi trồng (cự li bình quân 30 m); Rãi phân hữu cơ; Trồng theo yêu cầu kỹthuật, làm vệ sinh sạch sẽ; Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, chùi rửa dụng cụ.

Yêu cầu kỹ thuật:

Trồng thẳng cây, lèn chặt gốc; đóng cọcchống buộc giữ vào thân cây bằng dây nilon; tưới bảo dưỡng. Đảm bảo cây sau khitrồng được tháo bao bó bầu, cây không bị gãy cành, phát triển bình thường.

Đơn vị tính: đồng/1cây

Mã hiệu

Nội dung công việc

Vật liệu

Nhân công

My

CX.1.1.1.46.1

Trồng cây kiểng tạo hình, kiểng trổ hoa - Kích thước bầu 15x15 (cm)

30.000

8.310

CX.1.1.1.46.2

Trồng cây kiểng tạo hình, kiểng trổ hoa - Kích thước bầu 20x20 (cm)

43.000

10.248

CX.1.1.1.46.3

Trồng cây kiểng tạo hình, kiểng trổ hoa - Kích thước bầu 30x30 (cm)

84.400

14.957

CX.1.1.1.46.4

Trồng cây kiểng tạo hình, kiểng trổ hoa - Kích thước bầu 40x40 (cm)

118.800

21.051

CX.1.1.1.46.5

Trồng cây kiểng tạo hình, kiểng trổ hoa - Kích thước bầu 50x50 (cm)

215.800

30.468

CX.1.1.1.46.6

Trồng cây kiểng tạo hình, kiểng trổ hoa - Kích thước bầu 60x60 (cm)

289.000

40.440

CX.1.1.1.46.7

Trồng cây kiểng tạo hình, kiểng trổ hoa - Kích thước bầu 70x70 (cm)

323.000

55.120

CX.1.1.1.47 - Trồngdây leo:

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, bảo hộ lao động; Vậnchuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc; Rãi phân hữu cơ; Trồng cây, lèn chặt gốc,cột dây vào giàn, tưới nước sau khi trồng; Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, chùi rửadụng cụ.

Yêu cầu kỹ thuật:

Cây sau khi trồng đảm bảo phát triển tốt.

Đơn vị tính:đồng/10 bầu

Mã hiệu

Nội dung công việc

Vật liệu

Nhân công

My

CX.1.1.1.47.1

Trồng dây leo - Kích thước bầu

1.040.800

44.871

CX.1.1.1.47.2

Trồng dây leo - Kích thước bầu ≥ 30x30 (cm)

1.601.200

58.998

CX.1.1.1.48 - Trồngcây vào chậu:

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, bảo hộ lao động; Vậnchuyển vật tư, dụngcụ đến nơi làm việc; Đổ đất phân vào chậu, trồng cây vào chậu theo yêu cầu kỹthuật; Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, chùi rửa dụng cụ.

Yêu cầu kỹ thuật:

Đảm bảo cây sau khi trồng vào chậuphát triển bình thường, lá xanh tươi, không sâu bệnh.

Đơn vị tính: đồng/1 chậu

Mã hiệu

Nội dung công việc

Vật liệu

Nhân công

My

CX.1.1.1.48.1

Trồng cây vào chậu - Kích thước chậu 30x30 (cm)

34.754

6.925

CX.1.1.1.48.2

Trồng cây vào chậu - Kích thước chậu 50x50 (cm)

88.750

11.079

CX.1.1.1.48.3

Trồng cây vào chậu - Kích thước chậu 70x70 (cm)

226.986

27.698

CX.1.1.1.48.4

Trồng cây vào chậu - Kích thước chậu 80x80 (cm)

320.224

41.548

CX.1.1.1.49 - Vậnchuyển, xếp chậu cây vào nơi trang trí:

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, bảo hộ lao động; Vậnchuyển và xếp chậu vào nơi trang trí.

Đơn vị tính:đồng/1 chậu

Mã hiệu

Nội dung công việc

Vật liệu

Nhân công

My

CX.1.1.1.49.1

Vận chuyển, xếp chậu cây vào nơi trang trí - Kích thước chậu >20 (cm).

2.795

CX.1.1.1.49.2

Vận chuyển, xếp chậu cây vào nơi trang trí - Kích thước chậu >30 (cm).

3.557

CX.1.1.1.49.3

Vận chuyển, xếp chậu cây vào nơi trang trí - Kích thước chậu >40 (cm).

5.081

CX.1.1.1.49.4

Vận chuyển, xếp chậu cây vào nơi trang trí - Kích thước chậu >50 (cm).

8.384

CX.1.1.1.49.5

Vận chuyển, xếp chậu cây vào nơi trang trí - Kích thước chậu >60 (cm).

12.702

CX.1.1.1.49.6

Vận chuyển, xếp chậu cây vào nơi trang trí - Kích thước chậu >70 (cm).

17.021

CX.1.1.1.49.7

Vận chuyển, xếp chậu cây vào nơi trang trí - Kích thước chậu >80 (cm).

25.405

II. Tưới nước thảm cỏ, cây trang trísau khi trồng:

CX.1.1.2.10 - Tưới nước bảodưỡng thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào, Rau muống biển, Cúc Xuyến chisau khi trồng:

Thành phần công việc:

Tưới bảo dưỡng 30 ngày sau khi trồng.

Yên cầu kỹ thuật:

Sau thời gian bảo dưỡng 30 ngày, thảmcỏ, cây trang trí phát triển bình thường, không sâu bệnh, không lẫn cỏ dại, đượccắt tỉa gọn theo quy định; thảm cỏ phải đạt độ phủ kín đều, phát triển bình thường,cỏ xanh tươi, không sâu bệnh, không lẫn cỏ dại, đạt độ cao đều.

CX.1.1.2.11 - Bằng nước giếngkhoan, máy bơm:

Đơn vị tính: đồng/100 m2

Mã hiệu

Nội dung công việc

Vật liệu

Nhân công

My

CX.1.1.2.11.1

Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào, rau muống biển, cúc xuyến chi sau khi trồng-Bằng nước giếng khoan, máy bơm: Bơm xăng 3CV.

689.690

44.343

CX.1.1.2.11.2

Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào, rau muống biển, cúc xuyến chi sau khi trồng-Bằng nước giếng khoan, máy bơm: Bơm điện 1,5Kw.

689.690

8.405

Ghi chú: Trong giá máy không bao gồmnhân công điều khiển.

CX.1.1.2.12 - Bằngnước máy tưới thủ công:

Đơn vị tính: đồng/100 m2

Mã hiệu

Nội dung công việc

Vật liệu

Nhân công

My

CX.1.1.2.12

Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào, rau muống biển, cúc xuyến chi sau khi trồng-Bằng nước máy tưới thủ công

339.000

830.952

CX.1.1.2.13 - Bằng xe bồn:

Đơn vị tính: đồng/100 m2

Mã hiệu

Nội dung công việc

Vật liệu

Nhân công

My

CX.1.1.2.13.1

Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào, rau muống biển, cúc xuyến chi sau khi trồng-Bằng xe bồn: Xe bồn 5m3

339.000