GIÁO ÁN HÌNH HỌC 8 CẢ NĂM PHƯƠNG PHÁP MỚI

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (182.69 KB, 6 trang )


I. MỤC TIÊU:

1. Kiến thức: -Củng cố đ/n, t/c, dấu hiệu nhận biết hcn, bổ xung tính chất đối xứng củahình chữ nhật.

2. Kỹ năng: -Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, nhận biết HCN theo dấu hiệu của nó.Vận dụng các kiến thức về hcn trong tính tốn, chứng minh và các bài tốn thực tế.3. Tư duy: - Rèn khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và logic.

Bạn đang xem: Giáo án hình học 8 cả năm phương pháp mới

4. Thái độ. -Tự giác luyện tập vẽ hình và có thái độ học tập đúng .* Giáo dục HS có ý thức đồn kết, rèn luyện thói quen hợp tác.

5. Định hướng phát triển năng lực

Năng lực tự học; năng lực giao tiếp; năng lực hợp tác; năng lực tư duyII.CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- GV: Bảng phụ, thước.

- HS: Thước, ôn tập đ/n, t/c, dấu hiệu nhận biết hcn .III. PHƯƠNG PHÁP- KỸ THUẬT DẠY HỌC

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm,luyện tập thực hành, làm việc cá nhân.

- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi; KT động não, KT
trình bày 1 phút

IV.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Ổn định lớp. (1’)

2. Kiểm tra: (7’)

HS1: Phát biểu định lí đường trung tuyến trong tam giác vuông.

Phát biểu đ/n hcn? Nêu các t/c về cạnh, đường chéo của hình chữ nhật HS 2 Làm bài 59 sgk/

Hình chữ nhật ABCD có:+ O là tâm đối xứng của hình.

+ d1, d2 là trục đối xứng của hình.

3. Bài mới:

Hoạt động 1: Chữa bài tập về nhà

+ Mục tiêu: Vận dụng t/c đường trung tuyến trong tam giác vng tính độ dài đoạn thẳng,chứng minh tứ giác là hình chữ nhật

+ Hình thức tổ chức: Dạy học theo tình huống+ Thời gian: 10ph

+ Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành


- Kỹ thuật dạy học: KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi, KT trình bày 1 phút+ Cách thức thực hiện

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG

GV y/c HS lên bảng chữa bài tậpHS1 Bài 60

HS2 Bài 61sgk

Bài 60 sgk /99:

theo đ/l Py ta-go: BC = 25 cm

⇒AM=BC

2 =25

2 =12,5 (cm)

Bài 61sgk/ 99E đx H qua I (gt)

 I là trung điểm HE mà I

A B

CD

O d2

d1

AB

C

7

cm

24 cmM

IH

A E


(2)

HS nhận xét chữa bài

là trung điểm AC (gt)  AHCE là hbh

có H^ = 900  AHCE là hcn


Hoạt động 2:

+) Mục tiêu: Củng cố t/c, dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật +) Hình thức tổ chức: Dạy học theo tình huống

+) Thời gian: 22ph

+) Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động

nhóm, luyện tập thực hành

- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi; KT động não, KTtrình bày 1 phút

+) Cách thức thực hiện

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG

Bài 63Giáo viên treo bảng phụ hình 90 lên bảng

- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm để làm bài

- Đại diện 1 nhóm lên trình bày- Các nhóm khác nhận xét.

- Giáo viên sửa chữa sai xót (nếu có)Giáo dục HS có ý thức đồn kết


Bài 64

Giáo viên treo bảng phụ hình hình vẽ 91 trong SGK

- HS vẽ hình vào vở và ghi GT, Kl

? Để chứng minh HEFG là hình chữ nhật ta chứng minh những yếu tố nào.

- Học sinh:là hình bình hành có 1 góc vng

- Giáo viên hướng dẫn học sinh chứng minh

Bài 65(SGK - 99)

-Cho HS đọc bài, vẽ hình, nêu GT, KL.-HS thực hiện cá nhân, 1 em vẽ hình trênbảng.

GT Tg ABCD có E, F, G, H thứ tự làtrung điểm của AB, BC, CD,

.Bài 63 (tr100-SGK) (7")

13
x

1510

A B

D H C

Kẻ BHDC

 Tứ giác ABHD Là HCN  AD = BH

DH = AB = 10 cm

 CH = DC - DH = 15 - 10 = 5 cm

Xét HBC Theo định lí Pitago ta có:

BH2 = BC2 - CH2 = 132- 52

 BH = 12 cm  x = 12 cm

Bài 64 (tr100-SGK)

1 1

2


1 F

H

A B

D C

GE

Ta có:D2 B1 (vì = 12B)

 DH //BF  HE // GF (1)

Tương tự ta có: HG // EF (2)

T ừ (1), (2)  Tứ giác HEFG Là hbh

Trong hình bình hành ta có

  0

180A D 

    


       

0

1 1

0 0

1 1

2 2 180

90 90

A D

A D AHD

Vậy hình bình hành HEFG Là hcn Bài 65(SGK - 99)

H C


(3)

DA; AC ¿ BD

KL Tg EFGH là hình gì? Vì sao?? Dự đốn tứ giác EFGH là hình gì.-HS nêu dự đốn.

? Muốn chứng minh tứ giác EFGH là
hình bình hành thì chứng minh như thếnào? Dựa vào dấu hiệu nào?

-HS nêu cách c/m, một HS trình bày trênbảng, lớp cùng làm vào vở phần c/m tứgiác là hbh..

-GV: Muốn CM 1 tứ giác EFGH là HCN ta c/m như thế nào?

-HS nêu cách c/m, một HS khác trình bàytrên bảng, lớp cùng làm vào vở.

Bài 62 sgk/99

-GV vẽ hình 68, 69 trên bảng phụ, choHS giải miệng.

-HS trình bày câu trả lời.

Đúng vì OC bằng nửa AB nên OA = OB = OC = r (bán bính của đ/trịn)

Chứng minh:*Xét  ABC có:

AE = EB; BF = FC (gt) ⇒ EF là đường

trung bình của  ABC.


⇒ EF//AC và EF = 1

2 AC  (t/c đg

tb)

*Xét  ADC có:

AH = HD; DG = GC (gt) ⇒ HG là đường

trung bình của ADC

⇒ HG//AC và HG = 1

2 AC 

Từ  và  ⇒ EF//HG; EF = HG (3)

Vậy tứ giác EFGH là hình bình hành (haicạnh đối // và bằng nhau).

*Ch/m tương tự có: HE // BD, HE = BD *Vì EF//AC và HE // BD mà AC ¿ BD

(gt) ⇒ HE ¿ EF hay góc E vng⇒ EFGH là hình chữ nhật (dấu hiệu

nhận biết hcn)
Bài 62 sgk/99

a) Đúng b) Đúng

4, Củng cố : (3’) Muốn chứng minh một tứ giác là HCN ta c/m thế nào?5. Hướng dẫn về nhà: (2’)

HDVN: xem lại các bài đã chữa.VN: Làm bài 63; 64 SGk/100V. RÚT KINH NGHIỆM:

......

Tiết 17

ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG VỚIMỘT ĐƯỜNG THẲNG CHO TRƯỚC

.

I. MỤC TIÊU:

1. Kiến thức:

-HS biết khoảng cách giữa hai đường thẳng song song, biết được tính chất của cácđiểm nằm trên đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước.

2. Kỹ năng:


(4)

3. Tư duy: - Rèn khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và logic.4. Thái độ: Rèn cho HS có ý thức tích cực, học tập nghiêm túc.* Giáo dục đạo đức: HS Tự do phát triển trí thơng minh

5. Năng lực cần đạt: Năng lực tự học; năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; năng lựchợp tác; năng lực tính tốn, năng lực sử dụng ngôn ngữ

II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- GV: Bảng phụ, thước, e ke, com pa. - HS: Thước kẻ, bảng nhóm.

III. PHƯƠNG PHÁP- KỸ THUẬT DẠY HỌC

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm,luyện tập thực hành, làm việc cá nhân.

Xem thêm: Chuyện Người Con Gái Nam Xương, Tin Tức Mới Nhất Về `Bạn Gái Cường Đô La`

- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi; KT động não, KTtrình bày 1 phút

IV.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC1. Ổn định lớp. (1’)

2. Kiểm tra bài cũ. (5’)

? Hình chữ nhật là gì. Tính chất hình chữ nhật.? Dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật.

Dựa vào T/c đó em hãy nêu các cách để vẽ được HCN?* Cách vẽ:

+ Vẽ hai đường chéo = nhau & cắt nhau tại trung điểm mỗi đường+ Vẽ 2 cạnh đối // cùng  đường thứ 3.

*ĐVĐ: GV kẻ hai đường thẳng đi qua hai cạnh đối của hcn, lấy hai điểm bất kì thuộc một đường thẳng và ĐVĐ như SGK.3. Bài mới: Hoạt động 1

Tìm hiểu thế nào là khoảng cách giữa hai đườngthẳng song song+) Mục tiêu:HS biết được định nghĩa khoảng cách giữa hai đường thẳng song song+) Hình thức tổ chức: Dạy học theo tình huống

+) Thời gian: 11’

+) Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyện tập thực hành

- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi; KT động não, KTtrình bày 1 phút

+) Cách thức thực hiện

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG

-GV cho HS thực hiện ?1 theo nhómbàn.

-HS thực hiện và nêu KQ, lớp cùngnhận xét và rút ra kết luận (Tg ABKH làhbh vì có các cạnh đối song song, mà
góc H vng nên ABKH là hcn ⇒ AH

= BK = h)

? Hai điểm A và B đều có tính chất gì?- Vậy mọi điểm thuộc đg thẳng a có tính

chất gì?

? Nhận xét tương tự với các điểm  b.

Ta nói h là khoảng cách giữa hai đt songsong a và b.

1. Khoảng cách giữa hai đường thẳngsong song.

?1:

Ta có AB//HK và AH//BK => Tứ giácABKH là hbh mà góc H = 900 nên


(5)

? Vậy thế nào là khoảng cách giữa 2 đtsong song.

-GV lưu ý: khoảng cách giữa 2 đt songsong phải là đoạn thẳng vng góc vớihai đg thẳng song song đó..

HS Tự do phát triển trí thơng minh

*Nhận xét: Mọi điểm thuộc đường thẳnga cách đường thẳng b một khoảng bằngh.

h là khoảng cách giữa hai đường thẳngsong song a và b.

* Định nghĩa: (SGK - 101)Hoạt động2:

Tìm hiểu tính chất đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước. +) Mục tiêu:

Biết được tính chất đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước.+) Hình thức tổ chức: Dạy học theo tình huống

+) Thời gian: 20ph

+) Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành

- Kỹ thuật dạy học: KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi; KT động não, KT trình bày 1 phút+) Cách thức thực hiện

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG

-GV: Cho HS làm ?2. + Vẽ hình.


? Tứ giác AHKM là hình gì?? Tại sao M thuộc a, M’ thuộc a’.

? Các điểm có khoảng cách khơng đổi hđến đường thẳng d cố định thì nằm ởđâu so với đường thẳng d.

? Vậy các điểm cách đường thẳng b mộtkhoảng bằng h nằm ở đâu?

-GV cho HS đọc tính chất 1 trong SGK.-HS theo dõi SGK, nhắc lại tính chất.-GV giải thích qua hình vẽ để khắc sâut/c

-GV cho HS làm ?3.

-HS theo dõi hình 95 và trả lời:

+ Đỉnh A của các tam giác luôn cáchđg thẳng BC một k/c là 2cm. Vậy A nằmtrên đg thảng a // BC & cách BC mộtkhoảng bằng 2 cm.

-GV rút ra nhận xét: Tập hợp các điểmcách một đg thẳng cố định một khoảngbằng h không đổi là hai đường thẳngsong song với đường thẳng đó và cáchđg thẳng đó một khoảng bằng h.


-HS đọc nhận xét.

HS Tự do phát triển trí thơng minh

2. Tính chất đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước?2.

Chứng minh M a, M" a":

Ta có:

AH //MK  AMKH là hbhAH = MK = h

Vậy AM // b

Qua A chỉ có 1 đ/t // với b, do đó 2 đ/t a& AM chỉ là 1 . Hay M a

* Tương tự: Ta có M"  a"

* Tính chất: (SGk - 101)?3

Vậy A đt a // BC & cách BC một


khoảng bằng 2 cm*Nhận xét: (SGK - 101)4. Củng cố: (5’)

? Thế nào là khoảng cách giữa hai đường thẳng song song?

a A M H’ K’b H Ka" A’ M’

h h

h h

A A"

B H C H"

2 2

(I)


(6)

Nêu tính chất của các điểm cách đều một đường thẳng cho trước?*Làm bài tập 67 (SGK - 102):

Xét Δ ADD" có AC = CD (gt), CC" // DD" (gt)

⇒ AC" = C"D" (đ/l về đường trung bình của tam giác) (1)


Xét hình thang CC"BE (CC" // EB) có :CD = DE , DD" // CC" // EB (gt)

⇒ C"D" = D"B (đ/l về đường trung bình của ht) (2)

Từ (1) và (2) suy ra: AC" = C"D" = D"B.Vậy AB bị chia thành ba phần bằng nhau.5. Hướng dẫn về nhà : (3’)

-Nắm chắc nội dung bài học.

- Xem trước bài tập phần luyện tập

- Làm các bài tập 68; 69; 71; 72/103 sgk ;126, 128 sbt. V. RÚT KINH NGHIỆM:

......

A C

"

D" B

C

D


Tài liệu liên quan


*
Giáo an Hình Học 8 189 911 4
*
Giáo án Hình học 8 học kỳ I 129 796 9
*
Giáo án Hình học 8 (tuần 30 đến 35) 30 851 3
*
Giáo án Hình học 8 11 705 5
*
Giáo án Hình Học 8 6 582 0
*
Giáo án Hóa học 8( Tiết 28,33- 65,68) 13 1 4
*
Giáo án Hóa học 8 ( Tiết 1-Tiết 62) 156 920 3
*
Giáo án Hình học 10 (tiết 23-26) 7 868 2
*
Giáo án hình học 8 HKII 132 1 0
*
giáo án hinh học 8 (HKI) 96 480 3
*


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về


(185.74 KB - 6 trang) - Giáo án hình học 8 tiết 16 17 - Tuần 9
Tải bản đầy đủ ngay
×