Monitored là gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt
*
*
*

monitor
*

monitor /"mɔnitə/ danh từ trưởng lớp, cán bộ lớp (ở trường học) (hàng hải) tàu chiến nhỏ người chuyên nghe và ghi các buổi phát thanh, hiệu thính viên máy phát hiện phóng xạ (raddiô) bộ kiểm tra (từ cổ,nghĩa cổ) người răn bảo động từ nghe và ghi các buổi phát thanh; nghe để kiểm tra chất lượng (một cuộc thu tiếng) giám sát
bộ điều chỉnhbộ giám kiểmbộ giám sátDC monitor (data communication monitor): bộ giám sát truyền thông dữ liệuSession monitor / standby monitor (SM): Bộ giám sát phiên / Bộ giám sát dự phòngasynchronous send/receive monitor (ASRM): bộ giám sát gửi/nhận không đồng bộcamera monitor: bộ giám sát qua cameracolor and sound monitor: bộ giám sát màu và âm thanhcolor monitor: bộ giám sát màucolour monitor: bộ giám sát màucomposite monitor: bộ giám sát phức hợpcomposite monitor: bộ giám sát hỗn hợpdata communication monitor (DC monitor): bộ giám sát truyền thông dữ liệuflow monitor: bộ giám sát lưu lượngfrequency monitor: bộ giám sát tần sốline monitor: bộ giám sát đường truyềnmaster monitor: bộ giám sát chínhoutput monitor: bộ giám sát đầu raperformance monitor: bộ giám sát thực hiệnpressure monitor: bộ giám sát áp suấtprogram execution monitor (PEM): bộ giám sát thực hiện chương trìnhprogram monitor: bộ giám sát chương trìnhresidual current monitor: bộ giám sát dòng điện dưsoftware monitor: bộ giám sát phần mềmstatus monitor: bộ giám sát trạng tháisystem management monitor (SMM): bộ giám sát quản lý hệ thốngtelevision monitor: bộ giám sát truyền hìnhtemperature monitor: bộ giám sát nhiệt độtoken monitor: bộ giám sát thẻ bàivideo monitor: bộ giám sát videowaveform monitor: bộ giám sát dạng sóngbộ kiểm soátphase monitor: bộ kiểm soát phasystem monitor: bộ kiểm soát hệ thốngbộ kiểm traactive monitor: bộ kiểm tra hoạt độngfrequency monitor: bộ kiểm tra tần sốperformance monitor: bộ kiểm tra thi hànhpicture monitor: bộ kiểm tra hìnhbộ kiểm tra/ kiểm traGiải thích EN: To check or evaluate something on a constant or regular basis; an instrument designed for such a check; specific uses include:1.

Bạn đang xem: Monitored là gì

to measure a condition in a system by means of meters or instruments.to measure a condition in a system by means of meters or instruments.2. any instrument that periodically measures or regulates any condition in a system that must be maintained within prescribed limits.any instrument that periodically measures or regulates any condition in a system that must be maintained within prescribed limits.Giải thích VN: Kiểm tra hay tính toán một cái gì đó trên cơ sở chuẩn mực 1. đo một điều kiện trong một hệ thống bằng các đồng hồ hay thiết bị đo 2.

Xem thêm: Tình Yêu Học Trò Và Những Truyện Tình Yêu Học Đường, Truyện Teen

một thiết bị đo hay điều chỉnh điều kiện trong một hệ thống được duy trì với những giới hạn.đầu rơvonveđiều chỉnhgiám kiểmgiám sátCMS (conversational monitor system): hệ thống giám sát hội thoạiDC monitor (data communication monitor): bộ giám sát truyền thông dữ liệuSession monitor / standby monitor (SM): Bộ giám sát phiên / Bộ giám sát dự phòngasynchronous send/receive monitor (ASRM): bộ giám sát gửi/nhận không đồng bộcamera monitor: bộ giám sát qua cameracolor and sound monitor: bộ giám sát màu và âm thanhcolor monitor: bộ giám sát màucolour monitor: bộ giám sát màucomposite monitor: bộ giám sát phức hợpcomposite monitor: bộ giám sát hỗn hợpconversational monitor system (SMS): hệ thống giám sát hội thoạidata communication monitor (DC monitor): bộ giám sát truyền thông dữ liệuflow monitor: bộ giám sát lưu lượngfrequency monitor: bộ giám sát tần sốline monitor: bộ giám sát đường truyềnmaster monitor: bộ giám sát chínhmessage error rate monitor: máy giám sát bức điện tin báomonitor call: cuộc gọi giám sátmonitor class: lớp giám sátmonitor code: mã giám sátmonitor head: đầu giám sátmonitor mode: chế độ giám sátmonitor mode (MOM): chế độ giám sátmonitor program: chương trình giám sátmonitor routine: thủ tục giám sátmonitor task: nhiệm vụ giám sátmonitor time: thời gian giám sátmonitor unit: thiết bị giám sátnetwork monitor agent: trạm giám sát mạngonline monitor: người giám sát trực tuyếnoutput monitor: bộ giám sát đầu raperformance monitor: bộ giám sát thực hiệnpressure monitor: bộ giám sát áp suấtprogram execution monitor (PEM): bộ giám sát thực hiện chương trìnhprogram monitor: bộ giám sát chương trìnhresidual current monitor: bộ giám sát dòng điện dưsoftware monitor: bộ giám sát phần mềmstatus monitor: bộ giám sát trạng tháisystem management monitor (SMM): bộ giám sát quản lý hệ thốngtelevision monitor: bộ giám sát truyền hìnhtemperature monitor: bộ giám sát nhiệt độtoken monitor: bộ giám sát thẻ bàivideo monitor: bộ giám sát videowaveform monitor: bộ giám sát dạng sónghình ảnhimage and waveform monitor: màn hình hình ảnh và dạng sóngkiểm traactive monitor: bộ kiểm tra hoạt độngcontrol monitor: bộ hướng dẫn kiểm traconversation monitor system (CMS): hệ thống kiểm tra đàm thoạifrequency monitor: bộ kiểm tra tần sốmessage error rate monitor: máy kiểm tra bức điện tin báomonitor counter: bộ đếm kiểm tramonitor head: đầu kiểm tramonitor programme: chương trình kiểm tramonitor signal: tín hiệu kiểm tramonitor the review: sự kiểm tra lạiperformance monitor: bộ kiểm tra thi hànhpicture monitor: bộ kiểm tra hìnhpicture monitor: máy thu hình kiểm tramàn hiển thịmàn hìnhGiải thích VN: Một thiết bị hoàn chỉnh dùng để tạo hình ảnh trên màn, bao gồm tất cả những mạch phụ trợ bên trong cần thiết. Màn hình còn được gọi là bộ hiển thị video ( VDU) hoặc ống tia cathode ( CRT).RGB monitor: màn hình đỏ-lục-lamRGB monitor: màn hình RGBactive monitor: màn hình hoạt độnganalog monitor: màn hình tương tựcolor monitor: màn hình màucolour monitor: màn hình màucomposite color monitor: màn hình màu tổng hợpcomposite monitor: màn hình tổng hợpdebugging monitor: màn hình gỡ rốidigital monitor: màn hình sốdigital monitor: màn hình digitaldisplay monitor: màn hình hiển thịdual standard monitor: màn hình tiêu chuẩn képflat panel monitor: màn hình phẳnggraphic monitor: màn hình đồ họagray scale monitor: màn hình dải màu xámimage and waveform monitor: màn hình hình ảnh và dạng sóngimage and waveform monitor: màn hình thu từ không gianlandscape monitor: màn hình ngangmaster monitor: màn hình chínhmonitor adaptor: bộ phối hợp màn hìnhmonitor adaptor: bộ thích ứng màn hìnhmonitor computer: màn hình máy tínhmonitor program: chương trình màn hìnhmonochrome monitor: màn hình đơn sắcmultiscan monitor: màn hình quét nhiều lầnmultiscan monitor: màn hình đa đồng bộmultisync monitor: màn hình quét nhiều lầnmultisync monitor: màn hình đa đồng bộnon-interlaced monitor: màn hình không xen mànhoff-air monitor: màn hình thu từ không gianoutput monitor: màn hình đầu rapaper-white monitor: màn hình nền trắngpassive matrix monitor: màn hình ma trận thụ độngportrait monitor: màn hình dọcpreview monitor: màn hình duyệt trướcrear monitor: màn hình sauvideo monitor: màn hình videomáy phun nướcsúng phun nướcfire monitor: súng phun nước chữa cháytheo dõimonitor display: hiển thị theo dõimonitor screen: bình phong theo dõimonitor terminal: kết bị theo dõispeed monitor: bộ theo dõi tốc độtemperature monitor: bộ theo dõi nhiệt độvoltage monitor: bộ theo dõi điện ápLĩnh vực: xây dựngcái bảo hiểmvòi phụthydraulic monitor: vòi phụt nướcvòi phụt nướcLĩnh vực: hóa học & vật liệuchỉ huyLĩnh vực: toán & tincục giám sátLĩnh vực: điện tử & viễn thôngmáy giám sátmessage error rate monitor: máy giám sát bức điện tin báoLĩnh vực: điện lạnhmáy hiển thịLĩnh vực: điệnthiết bị ngheGiải thích VN: Màn hình giám sát, kiểm tra, bộ phận theo dõi chương trình máy điện toán.giám sát <"mɔnitə> danh từ o giám sát vận hành Giám sát hoạt động hoặc chức năng. Dụng cụ ghi số đo trên thiết bị kiểm tra và/hoặc phát ra tín hiệu khi có hiện tượng quá mức. ống tia catot dùng với máy tính để hiện hình thông tin. o thiết bị theo dõi o thiết bị kiểm tra động từ o kiểm tra, giám sát, chỉ huy, điều chỉnh § water monitor : máy kiểm tra độ sạch của nước § monitor curve : đường cong kiểm tra § monitor record : băng kiểm tra