Là gì? nghĩa của từ rebate trong tiếng việt

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt
*
*
*

rebate
*

rebate /ri"beit/ danh từ việc hạ giá, việc giảm bớt (số tiền trả) số tiền được hạ, số tiền được giảm bớt ngoại động từ (từ cổ,nghĩa cổ) làm giảm bớt (sức mạnh, hiệu lực của một việc gì) làm cùn (lưỡi dao) danh từ & ngoại động từ (như) rabbet
bào xoirebate plane: bào xoi rãnh (hẹp)rebate plane: bào xoi rãnh hẹpnếp gấprãnhrebate plane: bào rãnhrebate plane: bào xoi rãnh (hẹp)rebate plane: bào xoi rãnh hẹpsự giảmsự hạ giáván cừxẻ rãnhxoi mộngxoi rãnhrebate plane: bào xoi rãnh (hẹp)rebate plane: bào xoi rãnh hẹpLĩnh vực: hóa học & vật liệutiền giảmdouble rebatecó mộng képrebate planebào xoibớt cước phíbớt giáaggregate rebate: tổng số bớt giárebate rates: mức bớt giárebate system: phương thức bớt giátransport rebate: bớt giá vận tảibớt nợchiết khấurebate on bills not due: sự tái chiết khấu các phiếu khoán chưa đáo hạnrebate rates: mức chiết khấugiảm cướcgiảm giáVAT rebate: sự giảm giá thuế giá trị gia tăngrebate coupon: phiếu giảm giáhồi khấufreight rebate: hồi khấu vận phíinsurance rebate: tiền hồi khấu bảo hiểmsales rebate: tiền hồi khấu bán hàngsự bớt giásự bớt giảmtiền botiền bớtfreight rebate: tiền bớt cướcpurchase rebate: tiền bớt mua hàngsales rebate: tiền bớt bán hàngtiền chiết khấuVAT rebatesự giảm thuế giá trị gia tăngagent rebatesự hồi khẩucarriage rebatesự bớt cướcexport rebatesự hoàn lại thuế xuất khẩuexport rebate schemechế độ giảm thuế khi xuấtexport rebate schemechế độ giảm thuế xuất khẩuinsurance rebatetiền bớtinterest rebatetiền hối khấu trả lãimammoth rebatesự đại hạ giárates rebatesự giảm thuế địa phươngrebate couponphiếu ưu đãirebate ratesmức bớt giảm. rebate systemphương thức bớt giảm (phí vận chuyển)refunds and rebatetiền trả lại và hoa hồngrent rebatesự hoàn lại tiền thuêsales rebatetiền bớttax rebatehoàn thuế o sự hạ giá, sự giảm o tiền giảm
*

*

*

rebate

Từ điển Collocation

rebate noun

ADJ. generous, substantial | maximum | rate, rent, tax She"s claiming a 100% tax rebate.

VERB + REBATE be eligible for, be entitled to People on low incomes are entitled to a rebate of up to 80%. | apply for, claim | get, receive | give sb, grant sb | introduce | scrap

REBATE + NOUN scheme, system

PREP. ~ on rebates on the new council tax

PHRASES a system of rebates

Từ điển WordNet


n.

Bạn đang xem: Là gì? nghĩa của từ rebate trong tiếng việt

v.

give a reduction in the price during a sale

The store is rebating refrigerators this week

cut a rebate in (timber or stone)join with a rebate

rebate the pieces of timber and stone


Bloomberg Financial Glossary

回佣|回扣|退款回佣;回扣;退款Negotiated return of a portion of the interest earned by the lender of stock to a short seller. When a stock is sold short, the seller borrows stock from an owner or custodian and delivers it to the buyer. The proceeds are delivered to the lender. The borrower, who is short, often wants a rebate of the interest earned on the proceeds under the lender"s control, especially when the stock can be borrowed from many sources. Note: The seller must pay the lender any dividends paid out or, in the case of bonds, interest that accrues daily during the term of the loan.

Xem thêm: Top 5 Khu Chợ Bán Sỉ Vải Sỉ Lớn Nhất Tp Hồ Chí Minh Vải Đẹp, Top 5 Khu Chợ Vải Giá Sỉ Lớn Nhất Tphcm

Investopedia Financial Terms


1. In a short-sale transaction, the portion of interest or dividends earned by the owner (lender) of shares that are paid to the short seller (borrower) of the shares. 2. In an options transaction, the amount paid to the holder of the option if the option expires worthless.
1. The lender and borrower usually negotiate the rate at which the short seller will be compensated.2. The rebate is pre-negotiated and is usually a portion of the premium paid by the option holder.