TẠI CHỖ TIẾNG ANH LÀ GÌ

English - VietnameseVietnamese - EnglishVietnam-English-VietnamEnglish-Vietnam-EnglishEnglish - Vietnamese dramrajani.comVietnameseEnglish-Vietnam TechnicalVietnam-English TechnicalEnglish-Vietnam BusinessVietnam-English BusinessEe-Vi-En TechnicalVietnam-English PetroOXFORD LEARNER 8thOXFORD THESAURUSLONGMAN New EditionWORDNET v3.1ENGLISH SLANG (T.lóng)ENGLISH BritannicaENGLISH Heritage 4thCambridge LearnersOxford WordfinderJukuu Sentence FinderComputer FoldocTừ điển Phật họcPhật học Việt AnhPhật Học Anh ViệtThiền Tông Hán ViệtPhạn Pali ViệtPhật Quang Hán + ViệtEnglish MedicalEnglish Vietnamese MedicalEn-Vi Medication TabletsJapanese - VietnameseVietnamese - JapaneseJapanese - Vietnamese (NAME)Japanese - EnglishEnglish - JapaneseJapanese - English - JapaneseNhật Hán ViệtJapanese DaijirinCHINESE - VIETNAM (Simplified)VIETNAM - CHINESE (Simplified)CHINESE - VIETNAM (Traditional)VIETNAM - CHINESE (Traditional)CHINESE - ENGLISHENGLISH - CHINESEHÁN - VIETNAMKOREAN - VIETNAMVIETNAM - KOREANKOREAN - ENGLISHENGLISH - KOREANFRENCH - VIETNAMVIETNAM - FRENCHFRE ENG FRELarousse MultidicoENGLISH - THAILANDTHAILAND - ENGLISHVIETNAM - THAILANDTHAILAND - VIETNAM RUSSIAN - VIETNAMVIETNAM - RUSSIANRUSSIAN - ENGLISHENGLISH - RUSSIANGERMAN - VIETNAMVIETNAM - GERMANCZECH - VIETNANORWAY - VIETNAMITALIAN - VIETNAMSPAINSH - VIETNAMVIETNAMESE - SPAINSHPORTUGUESE - VIETNAMLanguage Translation
Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
*
tại chỗ on the scene/spot; on the premises; there and then; then and there May mà có một xe cảnh sát đậu sẵn tại chỗ Fortunately, there was a police car on the spot Bài tập phải làm tại chỗ (ngay tại lớp, chứ không mang về nhà ) Exercises must be done on the premises Đêm qua, hai tên khủng bố đột nhập vào sứ quán này và đã bị bắt tại chỗ Last night, the two terrorists broke into this embassy and were caught on the spot local Do cán bộ tại chỗ chưa quen dùng máy tính, chúng tôi phải mời chuyên gia từ Sài Gòn xuống As the local personnel were unfamiliar with computers, we had to invite experts from Saigon Gây tê tại chỗ để trám một cái răng To give a local anaesthetic for the stopping of a tooth live Buổi tường thuật tại chỗ lễ kỷ niệm Sài Gòn ba trăm năm Live coverage of Saigon"s tercentenary celebrations Sự bảo trì tại chỗ (thợ đến tận nhà khách hàng để sửa máy) On-site maintenance Đứng yên tại chỗ To stand rooted to the spot Sự đình công tại chỗ Stay-in strike
*
on the spot, right away

*